GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ remix

All Tenses of the Verb "remix"

Một động từ, mười hai thì. Xem remix biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUremix
V2 · QUÁ KHỨremixed
V3 · PHÂN TỪremixed
V-INGremixing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

remix · remixed · will remix
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + remixing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + remixed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + remixing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, công việc thường xuyên, sự thật chung.
S + remix / remixes
Khẳng định:The DJ remixes popular songs for his sets.
Phủ định:She doesn't remix tracks without permission.
Nghi vấn:Does he remix his own songs?

The producer remixes classic hits for modern audiences.

Nhà sản xuất phối lại các bản hit kinh điển cho khán giả hiện đại.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc mang tính tạm thời.
S + am/is/are + remixing
Khẳng định:The producer is remixing the single this week.
Phủ định:They aren't remixing the album yet.
Nghi vấn:Is she remixing the track for the club version?

The studio is remixing the soundtrack for the new release.

Phòng thu đang phối lại nhạc phim cho bản phát hành mới.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã xảy ra và còn ảnh hưởng tới hiện tại, chưa nói rõ thời điểm.
S + have/has + remixed
Khẳng định:The DJ has remixed the song three times.
Phủ định:She hasn't remixed the track since the release.
Nghi vấn:Have you remixed the intro yet?

The artist has remixed several of her older songs.

Nghệ sĩ đã phối lại vài bài hát cũ của mình.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + remixing
Khẳng định:He has been remixing the album for months.
Phủ định:They haven't been remixing the single lately.
Nghi vấn:How long have you been remixing that track?

The producers have been remixing the soundtrack all week.

Các nhà sản xuất đã phối lại nhạc phim suốt cả tuần nay.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + remixed
Khẳng định:The DJ remixed the song last year.
Phủ định:She didn't remix the track before the deadline.
Nghi vấn:Did he remix the album for the anniversary edition?

The producer remixed the single for the club release.

Nhà sản xuất đã phối lại đĩa đơn cho bản phát hành ở câu lạc bộ.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + was/were + remixing
Khẳng định:She was remixing the track when the power went out.
Phủ định:They weren't remixing the album during the tour.
Nghi vấn:Were you remixing the song when I called?

He was remixing the beat when the label called with new instructions.

Anh ấy đang phối lại nhịp thì hãng đĩa gọi điện với chỉ dẫn mới.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + remixed
Khẳng định:She had remixed the track before the label heard it.
Phủ định:He hadn't remixed the song before the show.
Nghi vấn:Had they remixed the album before it leaked?

By the time the single dropped, the DJ had already remixed it twice.

Khi đĩa đơn ra mắt, DJ đã phối lại nó hai lần rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + remixing
Khẳng định:He had been remixing the album for months before it was finished.
Phủ định:She hadn't been remixing tracks long before she got noticed.
Nghi vấn:Had they been remixing the song before the artist approved it?

They had been remixing the soundtrack for weeks before the studio approved it.

Họ đã phối lại nhạc phim suốt nhiều tuần trước khi phòng thu chấp thuận.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán hoặc lời hứa về tương lai.
S + will + remix
Khẳng định:The DJ will remix the track for the festival.
Phủ định:She won't remix the song without the artist's approval.
Nghi vấn:Will you remix the album for the reissue?

The producer will remix the single next month.

Nhà sản xuất sẽ phối lại đĩa đơn vào tháng sau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + remixing
Khẳng định:This time next week, the studio will be remixing the album.
Phủ định:He won't be remixing the track during the tour.
Nghi vấn:Will you be remixing the song when the label visits?

At 8pm, the DJ will be remixing live for the crowd.

Lúc 8 giờ tối, DJ sẽ đang phối nhạc trực tiếp cho khán giả.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + remixed
Khẳng định:By Friday, the producer will have remixed every track on the album.
Phủ định:She won't have remixed the single by the release date.
Nghi vấn:Will they have remixed the album before the tour begins?

By next month, the studio will have remixed the entire soundtrack.

Đến tháng sau, phòng thu sẽ đã phối lại toàn bộ nhạc phim.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + remixing
Khẳng định:By June, he will have been remixing tracks for that label for five years.
Phủ định:They won't have been remixing the album for long by the deadline.
Nghi vấn:Will she have been remixing songs professionally for a decade by 2030?

By the time the album drops, the team will have been remixing it for six months.

Đến khi album ra mắt, đội ngũ sẽ đã phối lại nó suốt sáu tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + remix / remixes
Quá khứ đơn
S + remixed
Tương lai đơn
S + will + remix
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + remixing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + remixing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + remixing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + remixed
Quá khứ hoàn thành
S + had + remixed
Tương lai hoàn thành
S + will have + remixed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + remixing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + remixing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + remixing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia remix qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ She has remixed the song last year.→✓ She remixed the song last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

✗ He is remixing the album since January.→✓ He has been remixing the album since January.

Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.

✗ I will remix the track when the label will approve it.→✓ I will remix the track when the label approves it.

Mệnh đề thời gian (when, before, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#remix#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS