Chia động từ renature
All Tenses of the Verb "renature"
Một động từ, mười hai thì. Xem renature biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
renature · renatured · will renatureViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + renaturingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + renaturedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + renaturingThì hiện tại
The folded protein renatures slowly at room temperature.
Protein đã gấp lại tái cấu trúc từ từ ở nhiệt độ phòng.
The denatured protein is renaturing right now in the buffer.
Protein bị biến tính đang tái cấu trúc ngay trong dung dịch đệm.
The protein has renatured and regained its activity.
Protein đã tái cấu trúc và lấy lại hoạt tính.
The protein has been renaturing steadily since the buffer was added.
Protein đã tái cấu trúc dần từ khi dung dịch đệm được thêm vào.
Thì quá khứ
The protein renatured completely after slow dialysis.
Protein đã tái cấu trúc hoàn toàn sau khi thẩm tách chậm.
The protein was renaturing slowly while the temperature dropped.
Protein đang tái cấu trúc từ từ trong khi nhiệt độ giảm xuống.
The protein had already renatured by the time we checked.
Protein đã tái cấu trúc xong trước khi chúng tôi kiểm tra.
The protein had been renaturing steadily before the reaction was stopped.
Protein đã tái cấu trúc đều đặn trước khi phản ứng bị dừng lại.
Thì tương lai
The sample will renature if we lower the temperature slowly.
Mẫu thử sẽ tái cấu trúc nếu chúng ta hạ nhiệt độ từ từ.
By evening the enzyme will be renaturing in the buffer solution.
Đến tối, enzyme sẽ đang tái cấu trúc trong dung dịch đệm.
By the end of the day the protein will have renatured completely.
Đến cuối ngày, protein sẽ đã tái cấu trúc hoàn toàn.
By midnight the enzyme will have been renaturing since dawn.
Đến nửa đêm, enzyme sẽ đã tái cấu trúc từ lúc rạng sáng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + renature / renatures | Quá khứ đơn S + renatured | Tương lai đơn S + will + renature |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + renaturing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + renaturing | Tương lai tiếp diễn S + will be + renaturing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + renatured | Quá khứ hoàn thành S + had + renatured | Tương lai hoàn thành S + will have + renatured |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + renaturing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + renaturing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + renaturing |
Luyện chia renature qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (renatured), không dùng V1 (renature).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (after cooling xảy ra rồi) nên dùng quá khứ đơn (renatured), không dùng V1.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
