Chia động từ repack
All Tenses of the Verb "repack"
Một động từ, mười hai thì. Xem repack biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
repack · repacked · will repackViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + repackingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + repackedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + repackingThì hiện tại
Travelers often repack their bags at the airport.
Du khách thường xếp lại hành lý ở sân bay.
We are repacking our bags before the next flight.
Chúng tôi đang xếp lại hành lý trước chuyến bay tiếp theo.
She has already repacked her bag for the flight.
Cô ấy đã xếp lại hành lý cho chuyến bay rồi.
They have been repacking their bags all afternoon.
Họ đã xếp lại hành lý suốt cả buổi chiều.
Thì quá khứ
She repacked her bag at the last minute.
Cô ấy đã xếp lại hành lý vào phút chót.
She was repacking her bag when the flight was delayed.
Cô ấy đang xếp lại hành lý thì chuyến bay bị hoãn.
She had repacked her bag before the airline changed the weight limit.
Cô ấy đã xếp lại hành lý trước khi hãng bay thay đổi giới hạn cân nặng.
She had been repacking her bags for days before the big trip.
Cô ấy đã xếp lại hành lý suốt nhiều ngày trước chuyến đi lớn.
Thì tương lai
She will repack her bag before the connecting flight.
Cô ấy sẽ xếp lại hành lý trước chuyến bay nối chuyến.
At the airport she will be repacking her carry-on.
Ở sân bay, cô ấy sẽ đang xếp lại hành lý xách tay.
By departure time she will have repacked every bag.
Đến giờ khởi hành, cô ấy sẽ đã xếp lại mọi túi hành lý.
By the time we leave she will have been repacking her bag for hours.
Đến lúc chúng tôi rời đi, cô ấy sẽ đã xếp lại hành lý suốt nhiều giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + repack / repacks | Quá khứ đơn S + repacked | Tương lai đơn S + will + repack |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + repacking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + repacking | Tương lai tiếp diễn S + will be + repacking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + repacked | Quá khứ hoàn thành S + had + repacked | Tương lai hoàn thành S + will have + repacked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + repacking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + repacking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + repacking |
Luyện chia repack qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
