Chia động từ repaint
All Tenses of the Verb "repaint"
Một động từ, mười hai thì. Xem repaint biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
repaint · repainted · will repaintViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + repaintingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + repaintedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + repaintingThì hiện tại
This paint repaints the surface without any primer.
Loại sơn này sơn lại bề mặt mà không cần lớp lót.
They are repainting the whole house before the sale.
Họ đang sơn lại cả ngôi nhà trước khi bán.
We have repainted the office to brighten it up.
Chúng tôi đã sơn lại văn phòng cho sáng sủa hơn.
They have been repainting the school since last month.
Họ đã sơn lại trường học từ tháng trước đến giờ.
Thì quá khứ
We repainted the whole apartment last month.
Chúng tôi đã sơn lại cả căn hộ vào tháng trước.
They were repainting the classroom when the bell rang.
Họ đang sơn lại lớp học khi chuông reo.
We had repainted the whole office before the inspection.
Chúng tôi đã sơn lại toàn bộ văn phòng trước đợt kiểm tra.
They had been repainting the bridge for a year before it was completed.
Họ đã sơn lại cây cầu suốt một năm trước khi hoàn thành.
Thì tương lai
We will repaint the whole house before spring.
Chúng tôi sẽ sơn lại cả ngôi nhà trước mùa xuân.
At noon, the crew will be repainting the whole building.
Vào giữa trưa, đội thợ sẽ đang sơn lại toàn bộ tòa nhà.
By next week, we will have repainted the entire house.
Đến tuần sau, chúng tôi sẽ đã sơn lại toàn bộ ngôi nhà.
By the end of the month, they will have been repainting the bridge for a full year.
Đến cuối tháng, họ sẽ đã sơn lại cây cầu suốt cả một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + repaint / repaints | Quá khứ đơn S + repainted | Tương lai đơn S + will + repaint |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + repainting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + repainting | Tương lai tiếp diễn S + will be + repainting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + repainted | Quá khứ hoàn thành S + had + repainted | Tương lai hoàn thành S + will have + repainted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + repainting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + repainting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + repainting |
Luyện chia repaint qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (thêm -ed): repainted, không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (repainted).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
