Chia động từ repot
All Tenses of the Verb "repot"
Một động từ, mười hai thì. Xem repot biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
repot · repotted · will repotViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + repottingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + repottedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + repottingThì hiện tại
He repots the seedlings once they outgrow their trays.
Anh ấy thay chậu cho cây con khi chúng đã lớn quá khay.
We are repotting the herbs on the balcony this afternoon.
Chiều nay chúng tôi đang thay chậu cho các loại thảo mộc trên ban công.
He has repotted every plant on the shelf this month.
Tháng này anh ấy đã thay chậu cho mọi cây trên kệ.
They have been repotting the nursery stock since morning.
Họ đã thay chậu cho cây giống ở vườn ươm từ sáng.
Thì quá khứ
I repotted all my houseplants last Saturday.
Thứ Bảy tuần trước tôi đã thay chậu cho tất cả cây trong nhà.
He was repotting the seedlings when it began to rain.
Anh ấy đang thay chậu cho cây con thì trời bắt đầu mưa.
We had repotted every seedling before the storm hit.
Chúng tôi đã thay chậu cho mọi cây con trước khi cơn bão ập đến.
They had been repotting the nursery stock for weeks before the sale.
Họ đã thay chậu cho cây giống ở vườn ươm trong nhiều tuần trước đợt bán.
Thì tương lai
We will repot the tomatoes once they are bigger.
Chúng tôi sẽ thay chậu cho cây cà chua khi chúng lớn hơn.
At 10am we will be repotting the seedlings.
10 giờ sáng chúng tôi sẽ đang thay chậu cho cây con.
By next month we will have repotted every plant in the nursery.
Đến tháng sau chúng tôi sẽ đã thay chậu cho mọi cây trong vườn ươm.
By evening they will have been repotting the nursery stock for six hours.
Đến tối họ sẽ đã thay chậu cho cây giống ở vườn ươm được sáu tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + repot / repots | Quá khứ đơn S + repotted | Tương lai đơn S + will + repot |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + repotting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + repotting | Tương lai tiếp diễn S + will be + repotting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + repotted | Quá khứ hoàn thành S + had + repotted | Tương lai hoàn thành S + will have + repotted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + repotting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + repotting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + repotting |
Luyện chia repot qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she) dùng has, không dùng have.
Động từ tận cùng phụ âm đơn sau nguyên âm đơn có trọng âm (repot) thì gấp đôi phụ âm trước -ed: repotted.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ing.
