Chia động từ reprieve
All Tenses of the Verb "reprieve"
Một động từ, mười hai thì. Xem reprieve biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
reprieve · reprieved · will reprieveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reprievingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reprievedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + reprievingThì hiện tại
The board reprieves the factory from closure this year.
Hội đồng cho nhà máy được hoãn đóng cửa trong năm nay.
The bank is reprieving the company's debt for now.
Ngân hàng đang tạm hoãn khoản nợ của công ty vào lúc này.
The bank has reprieved the loan repayment.
Ngân hàng đã tạm hoãn việc trả nợ.
The state has been reprieving death row inmates this year.
Bang này đã hoãn thi hành án tử hình cho các tử tù trong năm nay.
Thì quá khứ
The bank reprieved the struggling farmers last year.
Ngân hàng đã tạm hoãn nợ cho các nông dân gặp khó khăn năm ngoái.
The bank was reprieving the debt when the company recovered.
Ngân hàng đang tạm hoãn khoản nợ thì công ty phục hồi.
The bank had reprieved the loan before the business collapsed.
Ngân hàng đã tạm hoãn khoản vay trước khi công ty phá sản.
The bank had been reprieving the debt for a year before it was written off.
Ngân hàng đã tạm hoãn khoản nợ trong một năm trước khi nó bị xóa nợ.
Thì tương lai
The bank will reprieve the loan for another month.
Ngân hàng sẽ tạm hoãn khoản vay thêm một tháng nữa.
Officials will be reprieving the factory workers' jobs for now.
Các quan chức sẽ đang tạm hoãn việc sa thải công nhân nhà máy vào lúc đó.
By next year the bank will have reprieved most of the affected loans.
Đến năm sau, ngân hàng sẽ đã tạm hoãn phần lớn các khoản vay bị ảnh hưởng.
By next month officials will have been reprieving the workers' jobs for a year.
Đến tháng sau, các quan chức sẽ đã tạm hoãn việc sa thải công nhân được một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reprieve / reprieves | Quá khứ đơn S + reprieved | Tương lai đơn S + will + reprieve |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reprieving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reprieving | Tương lai tiếp diễn S + will be + reprieving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reprieved | Quá khứ hoàn thành S + had + reprieved | Tương lai hoàn thành S + will have + reprieved |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reprieving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reprieving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reprieving |
Luyện chia reprieve qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải thêm -ed.
Sau have/has phải dùng V3 (reprieved), không dùng động từ nguyên mẫu.
Thì tiếp diễn cần trợ động từ am/is/are trước V-ing.
