Chia động từ reprint
All Tenses of the Verb "reprint"
Một động từ, mười hai thì. Xem reprint biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
reprint · reprinted · will reprintViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reprintingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reprintedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + reprintingThì hiện tại
The company reprints popular novels every year.
Công ty tái bản các cuốn tiểu thuyết nổi tiếng mỗi năm.
The publisher is reprinting the sold-out edition.
Nhà xuất bản đang tái bản ấn bản đã bán hết.
The magazine has reprinted the interview online.
Tạp chí đã in lại bài phỏng vấn trên mạng.
The press has been reprinting the textbook since 2015.
Nhà in đã tái bản cuốn sách giáo khoa này từ năm 2015.
Thì quá khứ
The publisher reprinted the novel after high demand.
Nhà xuất bản đã tái bản cuốn tiểu thuyết vì nhu cầu cao.
She was reprinting the flyers when the power went out.
Cô ấy đang in lại tờ rơi thì mất điện.
The publisher had reprinted the classic before the anniversary.
Nhà xuất bản đã tái bản tác phẩm kinh điển trước dịp kỷ niệm.
The company had been reprinting the guide for a decade before it was revised.
Công ty đã tái bản cuốn cẩm nang suốt một thập kỷ trước khi nó được sửa đổi.
Thì tương lai
The publisher will reprint the novel next spring.
Nhà xuất bản sẽ tái bản cuốn tiểu thuyết vào mùa xuân tới.
By Monday they will be reprinting the final version.
Đến thứ Hai họ sẽ đang tái bản phiên bản cuối cùng.
By next year the press will have reprinted ten titles.
Đến năm sau nhà in sẽ đã tái bản mười đầu sách.
By 2028 the publisher will have been reprinting the classic for twenty years.
Đến năm 2028, nhà xuất bản sẽ đã tái bản tác phẩm kinh điển này suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reprint / reprints | Quá khứ đơn S + reprinted | Tương lai đơn S + will + reprint |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reprinting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reprinting | Tương lai tiếp diễn S + will be + reprinting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reprinted | Quá khứ hoàn thành S + had + reprinted | Tương lai hoàn thành S + will have + reprinted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reprinting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reprinting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reprinting |
Luyện chia reprint qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (reprinted), không dùng nguyên mẫu.
Động từ có quy tắc, thêm -ed ở thì quá khứ đơn: reprinted.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
