GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ reprint

All Tenses of the Verb "reprint"

Một động từ, mười hai thì. Xem reprint biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUreprint
V2 · QUÁ KHỨreprinted
V3 · PHÂN TỪreprinted
V-INGreprinting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

reprint · reprinted · will reprint
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + reprinting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + reprinted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + reprinting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + reprint / reprints
Khẳng định:The publisher reprints bestsellers every year.
Phủ định:They don't reprint the book without demand.
Nghi vấn:Do you reprint old textbooks?

The company reprints popular novels every year.

Công ty tái bản các cuốn tiểu thuyết nổi tiếng mỗi năm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + reprinting
Khẳng định:The press is reprinting the classic novel this month.
Phủ định:We aren't reprinting that edition anymore.
Nghi vấn:Are they reprinting the manual now?

The publisher is reprinting the sold-out edition.

Nhà xuất bản đang tái bản ấn bản đã bán hết.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + reprinted
Khẳng định:The publisher has reprinted the book five times.
Phủ định:They haven't reprinted the report yet.
Nghi vấn:Have you ever reprinted an article?

The magazine has reprinted the interview online.

Tạp chí đã in lại bài phỏng vấn trên mạng.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + reprinting
Khẳng định:They have been reprinting the series for a decade.
Phủ định:We haven't been reprinting old titles lately.
Nghi vấn:How long have you been reprinting this book?

The press has been reprinting the textbook since 2015.

Nhà in đã tái bản cuốn sách giáo khoa này từ năm 2015.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + reprinted
Khẳng định:The company reprinted the guide last year.
Phủ định:She didn't reprint the flyer after the typo.
Nghi vấn:Did they reprint the poster with the new logo?

The publisher reprinted the novel after high demand.

Nhà xuất bản đã tái bản cuốn tiểu thuyết vì nhu cầu cao.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + reprinting
Khẳng định:We were reprinting the document when the printer broke.
Phủ định:They weren't reprinting anything that day.
Nghi vấn:Were you reprinting the report at that time?

She was reprinting the flyers when the power went out.

Cô ấy đang in lại tờ rơi thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + reprinted
Khẳng định:They had reprinted the book before the author passed away.
Phủ định:The press hadn't reprinted the edition before it sold out.
Nghi vấn:Had you reprinted the manual before the update?

The publisher had reprinted the classic before the anniversary.

Nhà xuất bản đã tái bản tác phẩm kinh điển trước dịp kỷ niệm.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + reprinting
Khẳng định:They had been reprinting the series for years before it stopped.
Phủ định:We hadn't been reprinting the title long before demand dropped.
Nghi vấn:Had you been reprinting the book regularly before this?

The company had been reprinting the guide for a decade before it was revised.

Công ty đã tái bản cuốn cẩm nang suốt một thập kỷ trước khi nó được sửa đổi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + reprint
Khẳng định:We will reprint the book next month.
Phủ định:They won't reprint the edition without approval.
Nghi vấn:Will you reprint the manual soon?

The publisher will reprint the novel next spring.

Nhà xuất bản sẽ tái bản cuốn tiểu thuyết vào mùa xuân tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + reprinting
Khẳng định:This time next week we will be reprinting the report.
Phủ định:She won't be reprinting anything during the holiday.
Nghi vấn:Will you be reprinting the poster before the event?

By Monday they will be reprinting the final version.

Đến thứ Hai họ sẽ đang tái bản phiên bản cuối cùng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + reprinted
Khẳng định:By June they will have reprinted the whole series.
Phủ định:She won't have reprinted the book by then.
Nghi vấn:Will you have reprinted the guide by next month?

By next year the press will have reprinted ten titles.

Đến năm sau nhà in sẽ đã tái bản mười đầu sách.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + reprinting
Khẳng định:By 2027 they will have been reprinting the series for a decade.
Phủ định:We won't have been reprinting long by the time it's discontinued.
Nghi vấn:Will you have been reprinting this book for years by then?

By 2028 the publisher will have been reprinting the classic for twenty years.

Đến năm 2028, nhà xuất bản sẽ đã tái bản tác phẩm kinh điển này suốt hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + reprint / reprints
Quá khứ đơn
S + reprinted
Tương lai đơn
S + will + reprint
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + reprinting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + reprinting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + reprinting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + reprinted
Quá khứ hoàn thành
S + had + reprinted
Tương lai hoàn thành
S + will have + reprinted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + reprinting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + reprinting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + reprinting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia reprint qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have reprint it.→✓ I have reprinted it.

Sau have/has phải dùng V3 (reprinted), không dùng nguyên mẫu.

✗ She reprint it last year.→✓ She reprinted it last year.

Động từ có quy tắc, thêm -ed ở thì quá khứ đơn: reprinted.

✗ I will reprint it when I will finish.→✓ I will reprint it when I finish.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#reprint#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS