GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ requite

All Tenses of the Verb "requite"

Một động từ, mười hai thì. Xem requite biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUrequite
V2 · QUÁ KHỨrequited
V3 · PHÂN TỪrequited
V-INGrequiting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

requite · requited · will requite
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + requiting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + requited
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + requiting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + requite / requites
Khẳng định:He always requites kindness with kindness.
Phủ định:She doesn't requite his affection.
Nghi vấn:Does she requite his love?

True friends requite loyalty with loyalty.

Bạn bè thật sự đáp lại lòng trung thành bằng lòng trung thành.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + requiting
Khẳng định:She is requiting his kindness with a gift.
Phủ định:He isn't requiting her feelings.
Nghi vấn:Is he requiting her love at last?

The company is requiting the community's support with donations.

Công ty đang đáp lại sự ủng hộ của cộng đồng bằng những khoản quyên góp.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + requited
Khẳng định:He has requited her kindness generously.
Phủ định:She hasn't requited his love yet.
Nghi vấn:Have you requited his generosity somehow?

The nation has requited its allies' support with aid.

Quốc gia đã đáp lại sự ủng hộ của các đồng minh bằng viện trợ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + requiting
Khẳng định:She has been requiting his patience with small gestures.
Phủ định:He hasn't been requiting her efforts lately.
Nghi vấn:How long have they been requiting each other's kindness?

The village has been requiting the doctor's kindness for years.

Ngôi làng đã đáp lại lòng tốt của vị bác sĩ trong nhiều năm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + requited
Khẳng định:He requited her love with a marriage proposal.
Phủ định:She didn't requite his feelings.
Nghi vấn:Did he requite her sacrifice?

The king requited their loyalty with land and titles.

Nhà vua đã đền đáp lòng trung thành của họ bằng đất đai và tước vị.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + requiting
Khẳng định:She was requiting his kindness when he left.
Phủ định:He wasn't requiting her love at that time.
Nghi vấn:Were they requiting each other's affection back then?

The town was requiting the hero's courage with a grand parade.

Thị trấn đã đang tri ân lòng dũng cảm của người anh hùng bằng một cuộc diễu hành lớn.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + requited
Khẳng định:He had requited her kindness before she even asked.
Phủ định:She hadn't requited his love before he left.
Nghi vấn:Had they requited the favor before the deal ended?

By the time she left, he had already requited her generosity.

Trước khi cô ấy rời đi, anh đã đền đáp lòng hào phóng của cô rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + requiting
Khẳng định:She had been requiting his patience for months before she confessed.
Phủ định:He hadn't been requiting her loyalty for long before the betrayal.
Nghi vấn:Had they been requiting each other's kindness before the falling out?

The prince had been requiting the knight's loyalty for years before the war began.

Vị hoàng tử đã đền đáp lòng trung thành của hiệp sĩ trong nhiều năm trước khi chiến tranh nổ ra.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + requite
Khẳng định:I will requite your kindness one day.
Phủ định:She won't requite his love.
Nghi vấn:Will you requite her generosity?

The team will requite the coach's effort with a championship.

Đội bóng sẽ đền đáp công sức của huấn luyện viên bằng chức vô địch.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + requiting
Khẳng định:This time next year, he will be requiting her patience with a wedding.
Phủ định:She won't be requiting his kindness anytime soon.
Nghi vấn:Will they be requiting the debt by then?

By graduation, she will be requiting her parents' sacrifice with success.

Đến ngày tốt nghiệp, cô ấy sẽ đang đền đáp sự hy sinh của cha mẹ bằng thành công.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + requited
Khẳng định:By next year, he will have requited her kindness fully.
Phủ định:She won't have requited his love by the time he returns.
Nghi vấn:Will they have requited the favor by then?

By the end of his career, he will have requited every debt of gratitude.

Đến cuối sự nghiệp, anh ấy sẽ đã đền đáp mọi ơn nghĩa.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + requiting
Khẳng định:By 2030, she will have been requiting his loyalty for a decade.
Phủ định:He won't have been requiting her patience for long by then.
Nghi vấn:Will they have been requiting each other's kindness for ten years by 2030?

By 2030, the foundation will have been requiting donors' generosity for twenty years.

Đến năm 2030, quỹ sẽ đã đền đáp lòng hào phóng của các nhà tài trợ được hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + requite / requites
Quá khứ đơn
S + requited
Tương lai đơn
S + will + requite
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + requiting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + requiting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + requiting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + requited
Quá khứ hoàn thành
S + had + requited
Tương lai hoàn thành
S + will have + requited
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + requiting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + requiting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + requiting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia requite qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I require your kindness with a gift.→✓ I requite your kindness with a gift.

Dễ nhầm requite (đền đáp) với require (yêu cầu) vì hình thức giống nhau, hai từ nghĩa hoàn toàn khác nhau.

✗ She has requited his love yesterday.→✓ She requited his love yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ cụ thể (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

✗ He will requite her kindness when he will succeed.→✓ He will requite her kindness when he succeeds.

Mệnh đề thời gian (when, after...) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#requite#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS