Chia động từ requite
All Tenses of the Verb "requite"
Một động từ, mười hai thì. Xem requite biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
requite · requited · will requiteViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + requitingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + requitedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + requitingThì hiện tại
True friends requite loyalty with loyalty.
Bạn bè thật sự đáp lại lòng trung thành bằng lòng trung thành.
The company is requiting the community's support with donations.
Công ty đang đáp lại sự ủng hộ của cộng đồng bằng những khoản quyên góp.
The nation has requited its allies' support with aid.
Quốc gia đã đáp lại sự ủng hộ của các đồng minh bằng viện trợ.
The village has been requiting the doctor's kindness for years.
Ngôi làng đã đáp lại lòng tốt của vị bác sĩ trong nhiều năm.
Thì quá khứ
The king requited their loyalty with land and titles.
Nhà vua đã đền đáp lòng trung thành của họ bằng đất đai và tước vị.
The town was requiting the hero's courage with a grand parade.
Thị trấn đã đang tri ân lòng dũng cảm của người anh hùng bằng một cuộc diễu hành lớn.
By the time she left, he had already requited her generosity.
Trước khi cô ấy rời đi, anh đã đền đáp lòng hào phóng của cô rồi.
The prince had been requiting the knight's loyalty for years before the war began.
Vị hoàng tử đã đền đáp lòng trung thành của hiệp sĩ trong nhiều năm trước khi chiến tranh nổ ra.
Thì tương lai
The team will requite the coach's effort with a championship.
Đội bóng sẽ đền đáp công sức của huấn luyện viên bằng chức vô địch.
By graduation, she will be requiting her parents' sacrifice with success.
Đến ngày tốt nghiệp, cô ấy sẽ đang đền đáp sự hy sinh của cha mẹ bằng thành công.
By the end of his career, he will have requited every debt of gratitude.
Đến cuối sự nghiệp, anh ấy sẽ đã đền đáp mọi ơn nghĩa.
By 2030, the foundation will have been requiting donors' generosity for twenty years.
Đến năm 2030, quỹ sẽ đã đền đáp lòng hào phóng của các nhà tài trợ được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + requite / requites | Quá khứ đơn S + requited | Tương lai đơn S + will + requite |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + requiting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + requiting | Tương lai tiếp diễn S + will be + requiting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + requited | Quá khứ hoàn thành S + had + requited | Tương lai hoàn thành S + will have + requited |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + requiting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + requiting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + requiting |
Luyện chia requite qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Dễ nhầm requite (đền đáp) với require (yêu cầu) vì hình thức giống nhau, hai từ nghĩa hoàn toàn khác nhau.
Có mốc thời gian quá khứ cụ thể (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (when, after...) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
