Chia động từ resend
All Tenses of the Verb "resend"
Một động từ, mười hai thì. Xem resend biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
resend · resent · will resendViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + resendingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + resentNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + resendingThì hiện tại
I resend the email every morning.
Tôi gửi lại email đó mỗi sáng.
We are resending the email right now.
Chúng tôi đang gửi lại email đó ngay bây giờ.
He has already resent the email.
Anh ấy đã gửi lại email đó rồi.
They have been resending the email since this morning.
Họ đã gửi lại email đó từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I resent the email yesterday.
Hôm qua tôi đã gửi lại email đó.
She was resending the email when the power went out.
Cô ấy đang gửi lại email đó thì mất điện.
The team had resent the email before the deadline.
Nhóm đã gửi lại email đó trước hạn chót.
They had been resending the email for weeks before it was noticed.
Họ đã gửi lại email đó suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will resend the email tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ gửi lại email đó.
At 9pm she will be resending the email.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang gửi lại email đó.
By next week he will have resent the email.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã gửi lại email đó.
By the time it's done, they will have been resending the email for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã gửi lại email đó liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + resend / resends | Quá khứ đơn S + resent | Tương lai đơn S + will + resend |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + resending | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + resending | Tương lai tiếp diễn S + will be + resending |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + resent | Quá khứ hoàn thành S + had + resent | Tương lai hoàn thành S + will have + resent |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + resending | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + resending | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + resending |
Luyện chia resend qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Resend là động từ bất quy tắc; sau have/has phải là V3 (resent), không phải resended.
Quá khứ đơn của resend là resent (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (resending), không dùng động từ nguyên mẫu.
