GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ resit

All Tenses of the Verb "resit"

Một động từ, mười hai thì. Xem resit biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUresit
V2 · QUÁ KHỨresat
V3 · PHÂN TỪresat
V-INGresitting
Bất quy tắc: Bất quy tắc: resit → resat → resat.
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

resit · resat · will resit
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + resitting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + resat
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + resitting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + resit / resits
Khẳng định:She resits the exam every August if she fails.
Phủ định:He doesn't resit tests he has already passed.
Nghi vấn:Do students resit the final exam if they fail?

Many students resit their maths exam in the summer.

Nhiều học sinh thi lại môn toán vào mùa hè.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + resitting
Khẳng định:She is resitting her chemistry exam this week.
Phủ định:He isn't resitting anything this term.
Nghi vấn:Are you resitting the driving test tomorrow?

They are resitting the module this semester.

Họ đang thi lại học phần đó trong học kỳ này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + resat
Khẳng định:She has resat the exam twice already.
Phủ định:They haven't resat the test yet.
Nghi vấn:Have you ever resat an exam?

He has already resat the driving test.

Anh ấy đã thi lại bằng lái xe rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + resitting
Khẳng định:She has been resitting exams all summer.
Phủ định:I haven't been resitting anything lately.
Nghi vấn:How long have you been resitting this module?

They have been resitting the course since spring.

Họ đã thi lại khóa học đó từ mùa xuân.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + resat
Khẳng định:She resat the exam last month and passed.
Phủ định:He didn't resit the test last year.
Nghi vấn:Did you resit the exam last week?

I resat my final exam last summer.

Tôi đã thi lại kỳ thi cuối kỳ vào mùa hè năm ngoái.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + resitting
Khẳng định:I was resitting the exam when the fire alarm went off.
Phủ định:They weren't resitting anything that day.
Nghi vấn:Were you resitting the test at 9am?

She was resitting the module when she got the offer.

Cô ấy đang thi lại học phần đó thì nhận được lời mời.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + resat
Khẳng định:He had resat the exam before he got the job.
Phủ định:She hadn't resat the test before the deadline.
Nghi vấn:Had they resat the course by then?

She had already resat the exam when the results came out.

Cô ấy đã thi lại kỳ thi trước khi kết quả được công bố.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + resitting
Khẳng định:She had been resitting the exam for two years before she finally passed.
Phủ định:We hadn't been resitting long before the policy changed.
Nghi vấn:Had you been resitting that module for a while?

He had been resitting the test for months before he succeeded.

Anh ấy đã thi lại bài kiểm tra đó nhiều tháng trước khi thành công.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + resit
Khẳng định:I will resit the exam in September.
Phủ định:She won't resit that module.
Nghi vấn:Will you resit the test next month?

He will resit his final exam in the autumn.

Anh ấy sẽ thi lại kỳ thi cuối kỳ vào mùa thu.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + resitting
Khẳng định:This time next week I will be resitting my exam.
Phủ định:He won't be resitting anything next term.
Nghi vấn:Will you be resitting the test at 10am?

At noon she will be resitting the chemistry exam.

Vào buổi trưa cô ấy sẽ đang thi lại môn hóa.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + resat
Khẳng định:By August she will have resat all her exams.
Phủ định:He won't have resat the test by then.
Nghi vấn:Will you have resat the exam before graduation?

By next year he will have resat the course twice.

Đến năm sau anh ấy sẽ đã thi lại khóa học đó hai lần.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + resitting
Khẳng định:By May she will have been resitting this exam for two years.
Phủ định:We won't have been resitting long by the deadline.
Nghi vấn:Will you have been resitting the module for a year by June?

By next spring he will have been resitting the exam for three years.

Đến mùa xuân sau anh ấy sẽ đã thi lại kỳ thi đó được ba năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + resit / resits
Quá khứ đơn
S + resat
Tương lai đơn
S + will + resit
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + resitting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + resitting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + resitting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + resat
Quá khứ hoàn thành
S + had + resat
Tương lai hoàn thành
S + will have + resat
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + resitting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + resitting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + resitting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia resit qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have resit the exam.→✓ I have resat the exam.

Sau have/has phải là V3 (resat), không dùng nguyên mẫu (resit).

✗ She resit the test last week.→✓ She resat the test last week.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn (resat).

✗ He is resiting the exam.→✓ He is resitting the exam.

Phụ âm cuối gấp đôi (t → tt) trước khi thêm -ing vì trọng âm rơi vào âm tiết cuối.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#resit#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS