Chia động từ resod
All Tenses of the Verb "resod"
Một động từ, mười hai thì. Xem resod biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
resod · resoded · will resodViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + resodingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + resodedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + resodingThì hiện tại
The crew resods damaged lawns after the storm season.
Đội thợ trồng lại cỏ mới cho các bãi cỏ bị hỏng sau mùa bão.
We are resoding the park lawn this afternoon.
Chiều nay chúng tôi đang trồng lại cỏ mới cho bãi cỏ công viên.
He has already resoded the front garden.
Anh ấy đã trồng lại cỏ mới cho khu vườn trước nhà rồi.
They have been resoding the sports pitch since sunrise.
Họ đã trồng lại cỏ mới cho sân thể thao từ lúc mặt trời mọc.
Thì quá khứ
I resoded the side yard last weekend.
Cuối tuần trước tôi đã trồng lại cỏ mới cho bãi cỏ bên hông nhà.
She was resoding the garden when the phone rang.
Cô ấy đang trồng lại cỏ mới cho khu vườn thì điện thoại reo.
The gardener had resoded the lawn when I checked.
Người làm vườn đã trồng lại cỏ mới khi tôi kiểm tra.
They had been resoding the pitch for an hour before dark.
Họ đã trồng lại cỏ mới cho sân bóng suốt một giờ trước khi trời tối.
Thì tương lai
We will resod the backyard this weekend.
Cuối tuần này chúng tôi sẽ trồng lại cỏ mới cho sân sau.
At noon they will be resoding the pitch.
Vào buổi trưa họ sẽ đang trồng lại cỏ mới cho sân bóng.
By next week he will have resoded every plot on the block.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã trồng lại cỏ mới cho mọi khoảnh sân trong khu.
By 2030 they will have been resoding sports fields for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã trồng lại cỏ mới cho các sân thể thao suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + resod / resods | Quá khứ đơn S + resoded | Tương lai đơn S + will + resod |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + resoding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + resoding | Tương lai tiếp diễn S + will be + resoding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + resoded | Quá khứ hoàn thành S + had + resoded | Tương lai hoàn thành S + will have + resoded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + resoding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + resoding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + resoding |
Luyện chia resod qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (resoded), không dùng nguyên mẫu (resod).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
