Chia động từ resole
All Tenses of the Verb "resole"
Một động từ, mười hai thì. Xem resole biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
resole · resoled · will resoleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + resolingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + resoledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + resolingThì hiện tại
This shop resoles leather shoes for a reasonable price.
Cửa hàng này đóng lại đế giày da với giá hợp lý.
I am resoling my running shoes at the local shop.
Tôi đang đóng lại đế giày chạy bộ tại tiệm sửa giày gần nhà.
He has already resoled his favorite work boots.
Anh ấy đã đóng lại đế đôi giày làm việc yêu thích rồi.
She has been resoling hiking boots since she opened the shop.
Cô ấy đã đóng lại đế giày leo núi từ khi mở tiệm đến giờ.
Thì quá khứ
We resoled the old boots instead of buying new ones.
Chúng tôi đã đóng lại đế đôi giày cũ thay vì mua đôi mới.
She was resoling the hiking boots when the delivery arrived.
Cô ấy đang đóng lại đế giày leo núi thì hàng giao đến.
The cobbler had resoled every pair before the shop reopened.
Thợ đóng giày đã đóng lại đế mọi đôi giày trước khi tiệm mở cửa lại.
She had been resoling boots all morning before the customer arrived.
Cô ấy đã đóng lại đế giày suốt cả buổi sáng trước khi khách hàng đến.
Thì tương lai
We will resole the old shoes instead of throwing them away.
Chúng tôi sẽ đóng lại đế đôi giày cũ thay vì vứt đi.
At 10am the cobbler will be resoling three pairs of boots.
Lúc 10 giờ sáng thợ đóng giày sẽ đang đóng lại đế ba đôi giày.
By next month the shop will have resoled hundreds of boots.
Đến tháng sau tiệm sẽ đã đóng lại đế hàng trăm đôi giày.
By the end of the year she will have been resoling boots at this shop for five years.
Đến cuối năm cô ấy sẽ đã đóng lại đế giày tại tiệm này được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + resole / resoles | Quá khứ đơn S + resoled | Tương lai đơn S + will + resole |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + resoling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + resoling | Tương lai tiếp diễn S + will be + resoling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + resoled | Quá khứ hoàn thành S + had + resoled | Tương lai hoàn thành S + will have + resoled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + resoling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + resoling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + resoling |
Luyện chia resole qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (resoled), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
