GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ resole

All Tenses of the Verb "resole"

Một động từ, mười hai thì. Xem resole biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUresole
V2 · QUÁ KHỨresoled
V3 · PHÂN TỪresoled
V-INGresoling
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

resole · resoled · will resole
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + resoling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + resoled
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + resoling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + resole / resoles
Khẳng định:The cobbler resoles old boots every week.
Phủ định:He doesn't resole cheap sneakers.
Nghi vấn:Do you resole your hiking boots yourself?

This shop resoles leather shoes for a reasonable price.

Cửa hàng này đóng lại đế giày da với giá hợp lý.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + resoling
Khẳng định:The cobbler is resoling my boots right now.
Phủ định:She isn't resoling her shoes this week.
Nghi vấn:Is he resoling those worn-out loafers?

I am resoling my running shoes at the local shop.

Tôi đang đóng lại đế giày chạy bộ tại tiệm sửa giày gần nhà.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + resoled
Khẳng định:We have resoled these boots twice already.
Phủ định:She hasn't resoled her sandals yet.
Nghi vấn:Have you ever resoled a pair of shoes?

He has already resoled his favorite work boots.

Anh ấy đã đóng lại đế đôi giày làm việc yêu thích rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + resoling
Khẳng định:He has been resoling shoes at this shop for ten years.
Phủ định:I haven't been resoling my boots regularly.
Nghi vấn:How long have you been resoling shoes professionally?

She has been resoling hiking boots since she opened the shop.

Cô ấy đã đóng lại đế giày leo núi từ khi mở tiệm đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + resoled
Khẳng định:The cobbler resoled my boots last week.
Phủ định:He didn't resole the sandals in time.
Nghi vấn:Did you resole your shoes before the trip?

We resoled the old boots instead of buying new ones.

Chúng tôi đã đóng lại đế đôi giày cũ thay vì mua đôi mới.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + resoling
Khẳng định:I was resoling my boots when the shop closed.
Phủ định:They weren't resoling shoes on Sundays.
Nghi vấn:Was he resoling the loafers when you visited?

She was resoling the hiking boots when the delivery arrived.

Cô ấy đang đóng lại đế giày leo núi thì hàng giao đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + resoled
Khẳng định:He had resoled the boots before the hike began.
Phủ định:We hadn't resoled the shoes before the season ended.
Nghi vấn:Had she resoled her sandals before the trip?

The cobbler had resoled every pair before the shop reopened.

Thợ đóng giày đã đóng lại đế mọi đôi giày trước khi tiệm mở cửa lại.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + resoling
Khẳng định:He had been resoling shoes for decades before he retired.
Phủ định:I hadn't been resoling my boots regularly before they wore out.
Nghi vấn:Had they been resoling shoes at that shop for years?

She had been resoling boots all morning before the customer arrived.

Cô ấy đã đóng lại đế giày suốt cả buổi sáng trước khi khách hàng đến.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + resole
Khẳng định:I will resole these boots next week.
Phủ định:She won't resole cheap sneakers.
Nghi vấn:Will you resole my hiking boots?

We will resole the old shoes instead of throwing them away.

Chúng tôi sẽ đóng lại đế đôi giày cũ thay vì vứt đi.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + resoling
Khẳng định:This time tomorrow I will be resoling your boots.
Phủ định:He won't be resoling shoes on holidays.
Nghi vấn:Will you be resoling the loafers this afternoon?

At 10am the cobbler will be resoling three pairs of boots.

Lúc 10 giờ sáng thợ đóng giày sẽ đang đóng lại đế ba đôi giày.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + resoled
Khẳng định:By Friday he will have resoled all the boots.
Phủ định:She won't have resoled the sandals by tomorrow.
Nghi vấn:Will you have resoled my shoes before the trip?

By next month the shop will have resoled hundreds of boots.

Đến tháng sau tiệm sẽ đã đóng lại đế hàng trăm đôi giày.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + resoling
Khẳng định:By 2030 he will have been resoling shoes for thirty years.
Phủ định:We won't have been resoling boots long by then.
Nghi vấn:Will you have been resoling shoes here for a decade by next year?

By the end of the year she will have been resoling boots at this shop for five years.

Đến cuối năm cô ấy sẽ đã đóng lại đế giày tại tiệm này được năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + resole / resoles
Quá khứ đơn
S + resoled
Tương lai đơn
S + will + resole
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + resoling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + resoling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + resoling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + resoled
Quá khứ hoàn thành
S + had + resoled
Tương lai hoàn thành
S + will have + resoled
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + resoling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + resoling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + resoling
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia resole qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have resole the boots.→✓ I have resoled the boots.

Sau have/has phải dùng V3 (resoled), không dùng nguyên mẫu.

✗ She resoles the boots yesterday.→✓ She resoled the boots yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.

✗ I will resole the boots when I will arrive.→✓ I will resole the boots when I arrive.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#resole#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS