GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ respawn

All Tenses of the Verb "respawn"

Một động từ, mười hai thì. Xem respawn biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUrespawn
V2 · QUÁ KHỨrespawned
V3 · PHÂN TỪrespawned
V-INGrespawning
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

respawn · respawned · will respawn
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + respawning
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + respawned
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + respawning
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Diễn tả quy tắc trò chơi, việc lặp lại thường xuyên.
S + respawn / respawns
Khẳng định:The player respawns after five seconds.
Phủ định:The boss doesn't respawn twice.
Nghi vấn:Does the enemy respawn nearby?

Characters respawn at the last checkpoint.

Nhân vật hồi sinh tại điểm lưu gần nhất.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + respawning
Khẳng định:My character is respawning right now.
Phủ định:The mob isn't respawning yet.
Nghi vấn:Is the boss respawning already?

The enemies are respawning faster than we can fight them.

Kẻ địch đang hồi sinh nhanh hơn tốc độ chúng tôi có thể chiến đấu.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xảy ra hoặc liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + respawned
Khẳng định:The dragon has respawned three times tonight.
Phủ định:The item hasn't respawned yet.
Nghi vấn:Have the zombies respawned already?

He has respawned twice since the match started.

Anh ấy đã hồi sinh hai lần kể từ khi trận đấu bắt đầu.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn vào quá trình hồi sinh lặp lại liên tục.
S + have/has been + respawning
Khẳng định:The enemies have been respawning nonstop for an hour.
Phủ định:The boss hasn't been respawning that quickly lately.
Nghi vấn:How long have the mobs been respawning here?

Monsters have been respawning constantly since the update.

Quái vật đã liên tục hồi sinh từ sau bản cập nhật.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + respawned
Khẳng định:The player respawned near the tower.
Phủ định:The boss didn't respawn after the raid.
Nghi vấn:Did the enemy respawn instantly?

I respawned right next to my teammates.

Tôi đã hồi sinh ngay cạnh đồng đội của mình.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + respawning
Khẳng định:The mobs were respawning when the server crashed.
Phủ định:The boss wasn't respawning at that time.
Nghi vấn:Was the item respawning during the event?

Enemies were respawning while we were still looting.

Kẻ địch đang hồi sinh trong khi chúng tôi vẫn đang nhặt đồ.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + respawned
Khẳng định:The boss had respawned before we returned.
Phủ định:The item hadn't respawned before the timer ended.
Nghi vấn:Had the enemy respawned by the time you arrived?

The dragon had already respawned when we got back to the lair.

Con rồng đã hồi sinh trước khi chúng tôi quay lại hang.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + respawning
Khẳng định:The mobs had been respawning for hours before the patch.
Phủ định:The boss hadn't been respawning that fast before the update.
Nghi vấn:Had the enemies been respawning nonstop before the fix?

Zombies had been respawning endlessly before the developers fixed the bug.

Thây ma đã hồi sinh liên tục trước khi nhà phát triển sửa lỗi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc quyết định về tương lai trong game.
S + will + respawn
Khẳng định:You will respawn at the checkpoint.
Phủ định:The boss won't respawn until tomorrow.
Nghi vấn:Will the item respawn after the reset?

The player will respawn in ten seconds.

Người chơi sẽ hồi sinh sau mười giây.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm tương lai.
S + will be + respawning
Khẳng định:In a few seconds you will be respawning at base.
Phủ định:The boss won't be respawning during the event.
Nghi vấn:Will the mobs be respawning during the raid?

By midnight the server will be respawning bosses hourly.

Đến nửa đêm, máy chủ sẽ hồi sinh trùm mỗi giờ.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc tương lai.
S + will have + respawned
Khẳng định:By the next round the boss will have respawned.
Phủ định:The item won't have respawned by then.
Nghi vấn:Will the enemy have respawned before the timer ends?

By the time you return, the loot will have respawned.

Đến lúc bạn quay lại, chiến lợi phẩm sẽ đã hồi sinh.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục đến một mốc tương lai.
S + will have been + respawning
Khẳng định:By the finale the mobs will have been respawning for hours.
Phủ định:The boss won't have been respawning long by the last wave.
Nghi vấn:Will the enemies have been respawning nonstop by round ten?

By the end of the event, monsters will have been respawning nonstop for six hours.

Đến cuối sự kiện, quái vật sẽ đã hồi sinh liên tục suốt sáu giờ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + respawn / respawns
Quá khứ đơn
S + respawned
Tương lai đơn
S + will + respawn
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + respawning
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + respawning
Tương lai tiếp diễn
S + will be + respawning
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + respawned
Quá khứ hoàn thành
S + had + respawned
Tương lai hoàn thành
S + will have + respawned
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + respawning
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + respawning
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + respawning
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia respawn qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The boss respawn every hour.→✓ The boss respawns every hour.

Ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn cần thêm -s: respawns.

✗ The dragon has respawn twice.→✓ The dragon has respawned twice.

Sau have/has dùng V3 (respawned), không dùng nguyên mẫu.

✗ You will respawned at the checkpoint.→✓ You will respawn at the checkpoint.

Sau will dùng động từ nguyên mẫu (respawn), không thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#respawn#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS