Chia động từ respawn
All Tenses of the Verb "respawn"
Một động từ, mười hai thì. Xem respawn biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
respawn · respawned · will respawnViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + respawningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + respawnedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + respawningThì hiện tại
Characters respawn at the last checkpoint.
Nhân vật hồi sinh tại điểm lưu gần nhất.
The enemies are respawning faster than we can fight them.
Kẻ địch đang hồi sinh nhanh hơn tốc độ chúng tôi có thể chiến đấu.
He has respawned twice since the match started.
Anh ấy đã hồi sinh hai lần kể từ khi trận đấu bắt đầu.
Monsters have been respawning constantly since the update.
Quái vật đã liên tục hồi sinh từ sau bản cập nhật.
Thì quá khứ
I respawned right next to my teammates.
Tôi đã hồi sinh ngay cạnh đồng đội của mình.
Enemies were respawning while we were still looting.
Kẻ địch đang hồi sinh trong khi chúng tôi vẫn đang nhặt đồ.
The dragon had already respawned when we got back to the lair.
Con rồng đã hồi sinh trước khi chúng tôi quay lại hang.
Zombies had been respawning endlessly before the developers fixed the bug.
Thây ma đã hồi sinh liên tục trước khi nhà phát triển sửa lỗi.
Thì tương lai
The player will respawn in ten seconds.
Người chơi sẽ hồi sinh sau mười giây.
By midnight the server will be respawning bosses hourly.
Đến nửa đêm, máy chủ sẽ hồi sinh trùm mỗi giờ.
By the time you return, the loot will have respawned.
Đến lúc bạn quay lại, chiến lợi phẩm sẽ đã hồi sinh.
By the end of the event, monsters will have been respawning nonstop for six hours.
Đến cuối sự kiện, quái vật sẽ đã hồi sinh liên tục suốt sáu giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + respawn / respawns | Quá khứ đơn S + respawned | Tương lai đơn S + will + respawn |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + respawning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + respawning | Tương lai tiếp diễn S + will be + respawning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + respawned | Quá khứ hoàn thành S + had + respawned | Tương lai hoàn thành S + will have + respawned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + respawning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + respawning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + respawning |
Luyện chia respawn qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn cần thêm -s: respawns.
Sau have/has dùng V3 (respawned), không dùng nguyên mẫu.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (respawn), không thêm -ed.
