Chia động từ resurface
All Tenses of the Verb "resurface"
Một động từ, mười hai thì. Xem resurface biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
resurface · resurfaced · will resurfaceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + resurfacingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + resurfacedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + resurfacingThì hiện tại
The department resurfaces highways during summer.
Sở giao thông rải lại nhựa mặt đường cao tốc vào mùa hè.
The crew is resurfacing the parking lot today.
Đội thi công đang rải lại mặt bãi đỗ xe hôm nay.
The council has resurfaced most of the downtown streets.
Hội đồng thành phố đã rải lại mặt hầu hết các con phố trung tâm.
Workers have been resurfacing the runway all night.
Công nhân đã rải lại mặt đường băng suốt cả đêm.
Thì quá khứ
The council resurfaced the bridge last year.
Hội đồng thành phố đã rải lại mặt cầu vào năm ngoái.
The team was resurfacing the runway when the flight was delayed.
Đội thi công đang rải lại mặt đường băng thì chuyến bay bị hoãn.
The airport had resurfaced the runway before the new planes arrived.
Sân bay đã rải lại mặt đường băng trước khi máy bay mới đến.
Workers had been resurfacing the track for a month before the race.
Công nhân đã rải lại mặt đường đua suốt một tháng trước cuộc thi.
Thì tương lai
The council will resurface all main roads next quarter.
Hội đồng thành phố sẽ rải lại mặt tất cả các tuyến đường chính trong quý tới.
At 9am the crew will be resurfacing the runway.
9 giờ sáng đội thi công sẽ đang rải lại mặt đường băng.
By December the city will have resurfaced every main road.
Đến tháng Mười Hai, thành phố sẽ đã rải lại mặt mọi tuyến đường chính.
By the end of the month the crew will have been resurfacing the track for three weeks.
Đến cuối tháng, đội thi công sẽ đã rải lại mặt đường đua được ba tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + resurface / resurfaces | Quá khứ đơn S + resurfaced | Tương lai đơn S + will + resurface |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + resurfacing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + resurfacing | Tương lai tiếp diễn S + will be + resurfacing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + resurfaced | Quá khứ hoàn thành S + had + resurfaced | Tương lai hoàn thành S + will have + resurfaced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + resurfacing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + resurfacing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + resurfacing |
Luyện chia resurface qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
