Chia động từ resweep
All Tenses of the Verb "resweep"
Một động từ, mười hai thì. Xem resweep biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
resweep · reswept · will resweepViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + resweepingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + resweptNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + resweepingThì hiện tại
I resweep the floor every morning.
Tôi quét lại sàn nhà mỗi sáng.
We are resweeping the floor right now.
Chúng tôi đang quét lại sàn nhà ngay bây giờ.
He has already reswept the floor.
Anh ấy đã quét lại sàn nhà rồi.
They have been resweeping the floor since this morning.
Họ đã quét lại sàn nhà từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I reswept the floor yesterday.
Hôm qua tôi đã quét lại sàn nhà.
She was resweeping the floor when the power went out.
Cô ấy đang quét lại sàn nhà thì mất điện.
The team had reswept the floor before the deadline.
Nhóm đã quét lại sàn nhà trước hạn chót.
They had been resweeping the floor for weeks before it was noticed.
Họ đã quét lại sàn nhà suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will resweep the floor tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ quét lại sàn nhà.
At 9pm she will be resweeping the floor.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang quét lại sàn nhà.
By next week he will have reswept the floor.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã quét lại sàn nhà.
By the time it's done, they will have been resweeping the floor for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã quét lại sàn nhà liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + resweep / resweeps | Quá khứ đơn S + reswept | Tương lai đơn S + will + resweep |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + resweeping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + resweeping | Tương lai tiếp diễn S + will be + resweeping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reswept | Quá khứ hoàn thành S + had + reswept | Tương lai hoàn thành S + will have + reswept |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + resweeping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + resweeping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + resweeping |
Luyện chia resweep qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Resweep là động từ bất quy tắc; sau have/has phải là V3 (reswept), không phải resweeped.
Quá khứ đơn của resweep là reswept (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (resweeping), không dùng động từ nguyên mẫu.
