Chia động từ reswim
All Tenses of the Verb "reswim"
Một động từ, mười hai thì. Xem reswim biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
reswim · reswam · will reswimViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reswimmingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reswumNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + reswimmingThì hiện tại
I reswim the race every morning.
Tôi bơi lại cuộc đua mỗi sáng.
We are reswimming the race right now.
Chúng tôi đang bơi lại cuộc đua ngay bây giờ.
He has already reswum the race.
Anh ấy đã bơi lại cuộc đua rồi.
They have been reswimming the race since this morning.
Họ đã bơi lại cuộc đua từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I reswam the race yesterday.
Hôm qua tôi đã bơi lại cuộc đua.
She was reswimming the race when the power went out.
Cô ấy đang bơi lại cuộc đua thì mất điện.
The team had reswum the race before the deadline.
Nhóm đã bơi lại cuộc đua trước hạn chót.
They had been reswimming the race for weeks before it was noticed.
Họ đã bơi lại cuộc đua suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will reswim the race tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ bơi lại cuộc đua.
At 9pm she will be reswimming the race.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang bơi lại cuộc đua.
By next week he will have reswum the race.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã bơi lại cuộc đua.
By the time it's done, they will have been reswimming the race for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã bơi lại cuộc đua liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reswim / reswims | Quá khứ đơn S + reswam | Tương lai đơn S + will + reswim |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reswimming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reswimming | Tương lai tiếp diễn S + will be + reswimming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reswum | Quá khứ hoàn thành S + had + reswum | Tương lai hoàn thành S + will have + reswum |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reswimming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reswimming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reswimming |
Luyện chia reswim qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Reswim là động từ bất quy tắc; V3 là reswum, không phải reswam (đó là V2).
Quá khứ đơn của reswim là reswam (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (reswimming), không dùng động từ nguyên mẫu.
