Chia động từ retake
All Tenses of the Verb "retake"
Một động từ, mười hai thì. Xem retake biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
retake · retook · will retakeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + retakingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + retakenNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + retakingThì hiện tại
Students often retake the exam in the resit period.
Học sinh thường thi lại kỳ thi trong đợt thi lại.
They are retaking the city after weeks of fighting.
Họ đang tái chiếm thành phố sau nhiều tuần giao tranh.
He has already retaken the test.
Anh ấy đã thi lại bài kiểm tra rồi.
They have been retaking the territory since last month.
Họ đã liên tục tái chiếm lãnh thổ từ tháng trước.
Thì quá khứ
The army retook the town last week.
Quân đội đã tái chiếm thị trấn tuần trước.
She was retaking the class when she found a job.
Cô ấy đang học lại lớp đó thì tìm được việc làm.
He had already retaken the test when the results were announced.
Anh ấy đã thi lại bài kiểm tra trước khi kết quả được công bố.
They had been retaking ground for weeks before the ceasefire.
Họ đã liên tục tái chiếm lãnh thổ trong nhiều tuần trước khi ngừng bắn.
Thì tương lai
He will retake the final exam in the summer.
Anh ấy sẽ thi lại kỳ thi cuối kỳ vào mùa hè.
At 10am she will be retaking her chemistry exam.
10 giờ sáng cô ấy sẽ đang thi lại môn hóa.
By next year the army will have retaken the entire region.
Đến năm sau quân đội sẽ đã tái chiếm toàn bộ khu vực.
By next spring they will have been retaking the territory for months.
Đến mùa xuân sau họ sẽ đã tái chiếm lãnh thổ được nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + retake / retakes | Quá khứ đơn S + retook | Tương lai đơn S + will + retake |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + retaking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + retaking | Tương lai tiếp diễn S + will be + retaking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + retaken | Quá khứ hoàn thành S + had + retaken | Tương lai hoàn thành S + will have + retaken |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + retaking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + retaking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + retaking |
Luyện chia retake qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (retaken), không dùng nguyên mẫu (retake).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn (retook).
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (retake), không thêm -ing.
