Chia động từ retile
All Tenses of the Verb "retile"
Một động từ, mười hai thì. Xem retile biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
retile · retiled · will retileViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + retilingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + retiledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + retilingThì hiện tại
The contractor retiles bathrooms as part of the renovation package.
Nhà thầu lát lại gạch phòng tắm như một phần của gói cải tạo.
The workers are retiling the pool area today.
Thợ đang lát lại gạch khu vực hồ bơi hôm nay.
The owner has retiled the entire hallway.
Chủ nhà đã lát lại gạch cho toàn bộ hành lang.
Workers have been retiling the lobby all morning.
Thợ đã lát lại gạch sảnh suốt cả buổi sáng.
Thì quá khứ
The team retiled the pool deck last summer.
Đội thi công đã lát lại gạch sàn hồ bơi vào mùa hè năm ngoái.
The crew was retiling the terrace when it started to rain.
Đội thi công đang lát lại gạch sân thượng thì trời bắt đầu mưa.
The landlord had retiled the flat before the new tenants moved in.
Chủ nhà đã lát lại gạch căn hộ trước khi người thuê mới chuyển đến.
Workers had been retiling the spa for a month before the grand reopening.
Thợ đã lát lại gạch cho khu spa suốt một tháng trước lễ khai trương.
Thì tương lai
The hotel will retile all its bathrooms next quarter.
Khách sạn sẽ lát lại gạch cho tất cả phòng tắm trong quý tới.
At 9am the crew will be retiling the pool deck.
9 giờ sáng đội thi công sẽ đang lát lại gạch sàn hồ bơi.
By December the hotel will have retiled every bathroom.
Đến tháng Mười Hai, khách sạn sẽ đã lát lại gạch mọi phòng tắm.
By the end of the month the crew will have been retiling the pool for three weeks.
Đến cuối tháng, đội thi công sẽ đã lát lại gạch hồ bơi được ba tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + retile / retiles | Quá khứ đơn S + retiled | Tương lai đơn S + will + retile |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + retiling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + retiling | Tương lai tiếp diễn S + will be + retiling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + retiled | Quá khứ hoàn thành S + had + retiled | Tương lai hoàn thành S + will have + retiled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + retiling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + retiling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + retiling |
Luyện chia retile qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
