Chia động từ retune
All Tenses of the Verb "retune"
Một động từ, mười hai thì. Xem retune biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
retune · retuned · will retuneViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + retuningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + retunedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + retuningThì hiện tại
The engineer retunes the model whenever new data arrives.
Kỹ sư tinh chỉnh lại mô hình mỗi khi có dữ liệu mới.
The technician is retuning the piano after the move.
Người kỹ thuật đang lên dây lại đàn piano sau khi chuyển nhà.
The engineers have retuned the model to reduce errors.
Các kỹ sư đã tinh chỉnh lại mô hình để giảm sai số.
The team has been retuning the network settings all morning.
Nhóm đã tinh chỉnh lại cài đặt mạng suốt cả buổi sáng.
Thì quá khứ
The mechanic retuned the engine after the crash.
Người thợ máy đã lên máy lại động cơ sau vụ va chạm.
He was retuning the radio when the signal cut out.
Anh ấy đang dò lại sóng radio khi tín hiệu bị mất.
By the time we checked, the crew had already retuned the transmitter.
Khi chúng tôi kiểm tra, đội kỹ thuật đã dò lại bộ phát rồi.
They had been retuning the antenna for hours before the signal cleared.
Họ đã dò lại ăng-ten suốt nhiều giờ trước khi tín hiệu rõ nét.
Thì tương lai
The engineer will retune the model once new data comes in.
Kỹ sư sẽ tinh chỉnh lại mô hình ngay khi có dữ liệu mới.
At 10am, the technician will be retuning the antenna array.
Lúc 10 giờ sáng, kỹ thuật viên sẽ đang dò lại dàn ăng-ten.
By next month, the engineers will have retuned every sensor.
Đến tháng sau, các kỹ sư sẽ đã tinh chỉnh lại mọi cảm biến.
By the time the update ships, the team will have been retuning the algorithm for weeks.
Đến khi bản cập nhật ra mắt, nhóm sẽ đã tinh chỉnh lại thuật toán suốt nhiều tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + retune / retunes | Quá khứ đơn S + retuned | Tương lai đơn S + will + retune |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + retuning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + retuning | Tương lai tiếp diễn S + will be + retuning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + retuned | Quá khứ hoàn thành S + had + retuned | Tương lai hoàn thành S + will have + retuned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + retuning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + retuning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + retuning |
Luyện chia retune qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, before, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
