GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ retweet

All Tenses of the Verb "retweet"

Một động từ, mười hai thì. Xem retweet biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUretweet
V2 · QUÁ KHỨretweeted
V3 · PHÂN TỪretweeted
V-INGretweeting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

retweet · retweeted · will retweet
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + retweeting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + retweeted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + retweeting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen chia sẻ lại bài đăng trên mạng xã hội, sự thật chung.
S + retweet / retweets
Khẳng định:She retweets interesting articles every day.
Phủ định:He doesn't retweet fake news.
Nghi vấn:Do you retweet political posts?

I retweet useful tips from experts.

Tôi retweet lại các mẹo hữu ích từ chuyên gia.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Đang retweet ngay lúc nói, hoặc tạm thời trong một sự kiện.
S + am/is/are + retweeting
Khẳng định:He is retweeting updates from the conference.
Phủ định:We aren't retweeting anything controversial right now.
Nghi vấn:Is she retweeting the announcement?

They are retweeting the breaking news live.

Họ đang retweet tin nóng trực tiếp.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Đã retweet / vừa retweet, kết quả còn liên quan đến hiện tại.
S + have/has + retweeted
Khẳng định:She has retweeted the campaign post.
Phủ định:He hasn't retweeted my thread yet.
Nghi vấn:Have you retweeted the announcement?

They have already retweeted the video.

Họ đã retweet video đó rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Liên tục retweet từ quá khứ đến hiện tại, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + retweeting
Khẳng định:She has been retweeting updates all morning.
Phủ định:I haven't been retweeting much lately.
Nghi vấn:How long have you been retweeting this hashtag?

They have been retweeting the fundraiser for hours.

Họ đã retweet chương trình gây quỹ suốt nhiều giờ liền.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc retweet đã hoàn tất tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + retweeted
Khẳng định:She retweeted the post last night.
Phủ định:He didn't retweet the rumor.
Nghi vấn:Did you retweet my announcement?

I retweeted the article as soon as I read it.

Tôi đã retweet bài báo ngay khi đọc xong.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Đang retweet tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + retweeting
Khẳng định:I was retweeting news when the app crashed.
Phủ định:They weren't retweeting anything during the debate.
Nghi vấn:Was she retweeting live updates at 9pm?

He was retweeting the match highlights when I called him.

Anh ấy đang retweet các pha bóng nổi bật thì tôi gọi điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc retweet xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + retweeted
Khẳng định:She had retweeted the post before it went viral.
Phủ định:He hadn't retweeted the message before it was deleted.
Nghi vấn:Had they retweeted the statement by then?

By the time I checked, she had already retweeted it twice.

Đến khi tôi kiểm tra, cô ấy đã retweet nó hai lần rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc retweet kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + retweeting
Khẳng định:He had been retweeting updates for an hour before the server went down.
Phủ định:We hadn't been retweeting long when the account got suspended.
Nghi vấn:Had you been retweeting that hashtag all day?

They had been retweeting the campaign for weeks before it trended.

Họ đã retweet chiến dịch đó suốt nhiều tuần trước khi nó lên xu hướng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về việc retweet trong tương lai.
S + will + retweet
Khẳng định:I will retweet your post tomorrow.
Phủ định:She won't retweet anything without checking the source.
Nghi vấn:Will you retweet this announcement?

We will retweet the results as soon as they're out.

Chúng tôi sẽ retweet kết quả ngay khi có.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Sẽ đang retweet tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + retweeting
Khẳng định:This time tomorrow I will be retweeting the launch news.
Phủ định:He won't be retweeting during the meeting.
Nghi vấn:Will you be retweeting live from the event?

At 9pm she will be retweeting the award results.

9 giờ tối cô ấy sẽ đang retweet kết quả giải thưởng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc retweet sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + retweeted
Khẳng định:By tonight he will have retweeted the whole thread.
Phủ định:She won't have retweeted it by the deadline.
Nghi vấn:Will you have retweeted the update by noon?

By next week they will have retweeted the post hundreds of times.

Đến tuần sau bài đăng đó sẽ đã được họ retweet hàng trăm lần.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục retweet tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + retweeting
Khẳng định:By midnight she will have been retweeting nonstop for six hours.
Phủ định:We won't have been retweeting long enough to trend by then.
Nghi vấn:Will you have been retweeting this campaign for a full week by Friday?

By the end of the day they will have been retweeting the news for twelve hours straight.

Đến cuối ngày họ sẽ đã retweet tin này liên tục suốt mười hai giờ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + retweet / retweets
Quá khứ đơn
S + retweeted
Tương lai đơn
S + will + retweet
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + retweeting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + retweeting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + retweeting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + retweeted
Quá khứ hoàn thành
S + had + retweeted
Tương lai hoàn thành
S + will have + retweeted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + retweeting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + retweeting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + retweeting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia retweet qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have retweet the post.→✓ I have retweeted the post.

Sau have/has phải dùng V3 (retweeted), không dùng nguyên mẫu.

✗ She retweet it yesterday.→✓ She retweeted it yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (retweeted).

✗ He is retweet it now.→✓ He is retweeting it now.

Sau am/is/are trong thì tiếp diễn phải dùng V-ing (retweeting), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#retweet#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS