Chia động từ reupholster
All Tenses of the Verb "reupholster"
Một động từ, mười hai thì. Xem reupholster biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
reupholster · reupholstered · will reupholsterViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reupholsteringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reupholsteredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + reupholsteringThì hiện tại
The workshop reupholsters dozens of chairs every month.
Xưởng bọc lại hàng chục chiếc ghế mỗi tháng.
We are reupholstering the couch in the living room.
Chúng tôi đang bọc lại ghế sofa trong phòng khách.
He has already reupholstered the old rocking chair.
Anh ấy đã bọc lại chiếc ghế bập bênh cũ rồi.
They have been reupholstering the theater seats since Monday.
Họ đã bọc lại ghế nhà hát từ thứ Hai.
Thì quá khứ
He reupholstered the antique chair last summer.
Anh ấy đã bọc lại chiếc ghế cổ mùa hè trước.
She was reupholstering the armchair when I arrived.
Cô ấy đang bọc lại ghế bành khi tôi đến.
The shop had reupholstered the booth before it reopened.
Cửa hàng đã bọc lại ghế trước khi mở cửa lại.
They had been reupholstering the theater seats for a week before it closed.
Họ đã bọc lại ghế nhà hát một tuần trước khi nó đóng cửa.
Thì tương lai
We will reupholster the dining chairs next month.
Chúng tôi sẽ bọc lại ghế ăn vào tháng sau.
At 3pm she will be reupholstering the booth seats.
3 giờ chiều cô ấy sẽ đang bọc lại ghế quầy.
By next week he will have reupholstered ten chairs.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã bọc lại mười chiếc ghế.
By 2030 he will have been reupholstering antique furniture for 20 years.
Đến 2030 anh ấy sẽ đã bọc lại đồ nội thất cổ 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reupholster / reupholsters | Quá khứ đơn S + reupholstered | Tương lai đơn S + will + reupholster |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reupholstering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reupholstering | Tương lai tiếp diễn S + will be + reupholstering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reupholstered | Quá khứ hoàn thành S + had + reupholstered | Tương lai hoàn thành S + will have + reupholstered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reupholstering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reupholstering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reupholstering |
Luyện chia reupholster qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (reupholstered), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn có -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
