GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ revel

All Tenses of the Verb "revel"

Một động từ, mười hai thì. Xem revel biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUrevel
V2 · QUÁ KHỨreveled
V3 · PHÂN TỪreveled
V-INGreveling
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

revel · reveled · will revel
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + reveling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + reveled
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + reveling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, tính cách hay tận hưởng, thích thú.
S + revel / revels
Khẳng định:She revels in the attention.
Phủ định:He doesn't revel in criticism.
Nghi vấn:Does she revel in her success?

He revels in the freedom of working from home.

Anh ấy tận hưởng sự tự do khi làm việc tại nhà.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc mang tính tạm thời.
S + am/is/are + reveling
Khẳng định:They are reveling in their victory.
Phủ định:She isn't reveling in the praise; she stays humble.
Nghi vấn:Are you reveling in the good weather?

The team is reveling in their unexpected win.

Đội bóng đang hân hoan tận hưởng chiến thắng bất ngờ của mình.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã và đang kéo dài, còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + reveled
Khẳng định:She has reveled in the compliments all day.
Phủ định:He hasn't reveled in the fame at all.
Nghi vấn:Have they reveled in the success?

The city has reveled in its new reputation as a tourist hub.

Thành phố đã tận hưởng danh tiếng mới của mình như một trung tâm du lịch.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn mạnh quá trình tận hưởng kéo dài liên tục.
S + have/has been + reveling
Khẳng định:She has been reveling in the compliments for hours.
Phủ định:He hasn't been reveling in the spotlight lately.
Nghi vấn:How long have they been reveling in the win?

Fans have been reveling in the victory since the final whistle.

Người hâm mộ đã tận hưởng chiến thắng kể từ tiếng còi kết thúc.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + reveled
Khẳng định:She reveled in the applause after her speech.
Phủ định:He didn't revel in the recognition.
Nghi vấn:Did they revel in their success?

The students reveled in their freedom during summer break.

Các học sinh đã tận hưởng sự tự do của mình trong kỳ nghỉ hè.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + was/were + reveling
Khẳng định:They were reveling in the party when the lights went out.
Phủ định:She wasn't reveling in the moment; she felt anxious.
Nghi vấn:Were you reveling in the celebration last night?

Guests were reveling on the terrace when the fireworks began.

Khách mời đang vui vẻ tận hưởng trên sân thượng khi pháo hoa bắt đầu.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + reveled
Khẳng định:She had reveled in her achievement before the criticism started.
Phủ định:He hadn't reveled in the win long before doubts crept in.
Nghi vấn:Had they reveled in the moment before the scandal broke?

The team had reveled in their success for weeks before the setback.

Đội bóng đã tận hưởng thành công của mình suốt nhiều tuần trước khi gặp trở ngại.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn mạnh khoảng thời gian tận hưởng kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + reveling
Khẳng định:She had been reveling in the attention for days before it faded.
Phủ định:He hadn't been reveling in the fame long before he grew tired of it.
Nghi vấn:Had they been reveling in the victory before the next challenge arrived?

The city had been reveling in its festival for a week before the rain came.

Thành phố đã tận hưởng lễ hội của mình suốt một tuần trước khi mưa đến.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc quyết định về việc sẽ tận hưởng trong tương lai.
S + will + revel
Khẳng định:She will revel in the freedom once she retires.
Phủ định:He won't revel in the praise; he's too modest.
Nghi vấn:Will you revel in the celebration tonight?

The fans will revel in the victory for weeks to come.

Người hâm mộ sẽ tận hưởng chiến thắng này trong nhiều tuần tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang tận hưởng tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + reveling
Khẳng định:This time next week, they will be reveling in their success.
Phủ định:She won't be reveling for long once the reality sets in.
Nghi vấn:Will you still be reveling in the win tomorrow?

By midnight, the guests will be reveling under the fireworks.

Đến nửa đêm, khách mời sẽ đang tận hưởng dưới ánh pháo hoa.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trạng thái tận hưởng trước một mốc trong tương lai.
S + will have + reveled
Khẳng định:By the end of the trip, they will have reveled in every moment.
Phủ định:She won't have reveled in the fame for long before returning to work.
Nghi vấn:Will they have reveled in the victory enough by next season?

By the time the tour ends, the band will have reveled in every show.

Đến khi chuyến lưu diễn kết thúc, ban nhạc sẽ đã tận hưởng mọi buổi diễn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn mạnh khoảng thời gian tận hưởng liên tục tính đến một mốc trong tương lai.
S + will have been + reveling
Khẳng định:By Sunday, they will have been reveling in the festival for three days.
Phủ định:She won't have been reveling in the attention for long by next month.
Nghi vấn:Will the city have been reveling in the festival for a week by Friday?

By the closing ceremony, visitors will have been reveling for ten days.

Đến lễ bế mạc, du khách sẽ đã tận hưởng lễ hội suốt mười ngày.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + revel / revels
Quá khứ đơn
S + reveled
Tương lai đơn
S + will + revel
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + reveling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + reveling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + reveling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + reveled
Quá khứ hoàn thành
S + had + reveled
Tương lai hoàn thành
S + will have + reveled
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + reveling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + reveling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + reveling
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia revel qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ They are reveling in it since the party started.→✓ They have been reveling in it since the party started.

Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.

✗ She has reveled in it last weekend.→✓ She reveled in it last weekend.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last weekend) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

✗ They will revel in it when they will win.→✓ They will revel in it when they win.

Mệnh đề thời gian (when, if, before…) dùng hiện tại đơn thay cho will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#revel#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS