Chia động từ revel
All Tenses of the Verb "revel"
Một động từ, mười hai thì. Xem revel biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
revel · reveled · will revelViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + revelingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reveledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + revelingThì hiện tại
He revels in the freedom of working from home.
Anh ấy tận hưởng sự tự do khi làm việc tại nhà.
The team is reveling in their unexpected win.
Đội bóng đang hân hoan tận hưởng chiến thắng bất ngờ của mình.
The city has reveled in its new reputation as a tourist hub.
Thành phố đã tận hưởng danh tiếng mới của mình như một trung tâm du lịch.
Fans have been reveling in the victory since the final whistle.
Người hâm mộ đã tận hưởng chiến thắng kể từ tiếng còi kết thúc.
Thì quá khứ
The students reveled in their freedom during summer break.
Các học sinh đã tận hưởng sự tự do của mình trong kỳ nghỉ hè.
Guests were reveling on the terrace when the fireworks began.
Khách mời đang vui vẻ tận hưởng trên sân thượng khi pháo hoa bắt đầu.
The team had reveled in their success for weeks before the setback.
Đội bóng đã tận hưởng thành công của mình suốt nhiều tuần trước khi gặp trở ngại.
The city had been reveling in its festival for a week before the rain came.
Thành phố đã tận hưởng lễ hội của mình suốt một tuần trước khi mưa đến.
Thì tương lai
The fans will revel in the victory for weeks to come.
Người hâm mộ sẽ tận hưởng chiến thắng này trong nhiều tuần tới.
By midnight, the guests will be reveling under the fireworks.
Đến nửa đêm, khách mời sẽ đang tận hưởng dưới ánh pháo hoa.
By the time the tour ends, the band will have reveled in every show.
Đến khi chuyến lưu diễn kết thúc, ban nhạc sẽ đã tận hưởng mọi buổi diễn.
By the closing ceremony, visitors will have been reveling for ten days.
Đến lễ bế mạc, du khách sẽ đã tận hưởng lễ hội suốt mười ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + revel / revels | Quá khứ đơn S + reveled | Tương lai đơn S + will + revel |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reveling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reveling | Tương lai tiếp diễn S + will be + reveling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reveled | Quá khứ hoàn thành S + had + reveled | Tương lai hoàn thành S + will have + reveled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reveling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reveling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reveling |
Luyện chia revel qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last weekend) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (when, if, before…) dùng hiện tại đơn thay cho will.
