Chia động từ revitalize
All Tenses of the Verb "revitalize"
Một động từ, mười hai thì. Xem revitalize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
revitalize · revitalized · will revitalizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + revitalizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + revitalizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + revitalizingThì hiện tại
Fresh leadership revitalizes a struggling team.
Sự lãnh đạo mới mẻ tiếp thêm sức sống cho một đội đang gặp khó khăn.
The city is revitalizing its downtown area right now.
Thành phố đang hồi sinh khu trung tâm ngay lúc này.
The campaign has revitalized interest in local crafts.
Chiến dịch đã khơi dậy sự quan tâm đối với nghề thủ công địa phương.
Investors have been revitalizing abandoned buildings since 2019.
Các nhà đầu tư đã cải tạo hồi sinh những tòa nhà bỏ hoang từ năm 2019.
Thì quá khứ
A new coach revitalized the losing team overnight.
Một huấn luyện viên mới đã hồi sinh đội bóng đang thua cuộc chỉ sau một đêm.
The team was revitalizing the app's design when the merger happened.
Nhóm đang thiết kế lại ứng dụng thì vụ sáp nhập xảy ra.
By 2015 the district had already revitalized its main street.
Đến năm 2015, khu phố đã hồi sinh con đường chính của nó.
The board had been revitalizing the brand for months before the launch.
Ban lãnh đạo đã làm mới thương hiệu nhiều tháng trước khi ra mắt.
Thì tương lai
The investment will revitalize the entire waterfront.
Khoản đầu tư này sẽ hồi sinh toàn bộ khu bờ sông.
This time next year we will be revitalizing the whole campus.
Vào giờ này năm sau, chúng tôi sẽ đang hồi sinh toàn bộ khuôn viên trường.
By next year the fund will have revitalized dozens of small towns.
Đến năm sau, quỹ này sẽ đã hồi sinh hàng chục thị trấn nhỏ.
By next June we will have been revitalizing the old quarter for three years.
Đến tháng Sáu tới, chúng tôi sẽ đã hồi sinh khu phố cổ được ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + revitalize / revitalizes | Quá khứ đơn S + revitalized | Tương lai đơn S + will + revitalize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + revitalizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + revitalizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + revitalizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + revitalized | Quá khứ hoàn thành S + had + revitalized | Tương lai hoàn thành S + will have + revitalized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + revitalizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + revitalizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + revitalizing |
Luyện chia revitalize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
