Chia động từ rewild
All Tenses of the Verb "rewild"
Một động từ, mười hai thì. Xem rewild biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rewild · rewilded · will rewildViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rewildingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rewildedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rewildingThì hiện tại
The trust rewilds hundreds of acres each spring.
Quỹ bảo tồn tái hoang dã hàng trăm mẫu đất mỗi mùa xuân.
Farmers are rewilding parts of their land right now.
Nông dân đang tái hoang dã một phần đất của họ ngay lúc này.
Volunteers have already rewilded the old quarry.
Tình nguyện viên đã tái hoang dã khu mỏ đá cũ.
They have been rewilding the uplands since 2015.
Họ đã tái hoang dã vùng cao nguyên từ năm 2015.
Thì quá khứ
Locals rewilded the riverbank two years ago.
Người dân địa phương đã tái hoang dã bờ sông hai năm trước.
Rangers were rewilding the valley when funding was cut.
Kiểm lâm đang tái hoang dã thung lũng thì bị cắt ngân sách.
The land had already been rewilded when new owners took over.
Vùng đất đã được tái hoang dã trước khi chủ mới tiếp quản.
Scientists had been rewilding the area for a decade before results showed.
Các nhà khoa học đã tái hoang dã khu vực này suốt một thập kỷ trước khi có kết quả.
Thì tương lai
We will rewild the entire coastline by 2030.
Chúng tôi sẽ tái hoang dã toàn bộ bờ biển vào năm 2030.
By June the team will be rewilding the whole estate.
Đến tháng Sáu, đội sẽ đang tái hoang dã toàn bộ khu đất.
By next decade the charity will have rewilded the whole park.
Đến thập kỷ tới, tổ chức sẽ đã tái hoang dã toàn bộ công viên.
By 2030 the trust will have been rewilding the uplands for fifteen years.
Đến năm 2030, quỹ bảo tồn sẽ đã tái hoang dã vùng cao nguyên suốt mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rewild / rewilds | Quá khứ đơn S + rewilded | Tương lai đơn S + will + rewild |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rewilding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rewilding | Tương lai tiếp diễn S + will be + rewilding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rewilded | Quá khứ hoàn thành S + had + rewilded | Tương lai hoàn thành S + will have + rewilded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rewilding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rewilding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rewilding |
Luyện chia rewild qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (rewilded), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (rewilded).
Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
