Chia động từ ricochet
All Tenses of the Verb "ricochet"
Một động từ, mười hai thì. Xem ricochet biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
ricochet · ricocheted · will ricochetViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + ricochetingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + ricochetedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + ricochetingThì hiện tại
In pool, the cue ball often ricochets off the cushion.
Trong bi-a, quả bi cái thường bật ngược lại từ mép bàn.
Echoes are ricocheting through the empty hallway.
Tiếng vang đang bật dội qua lại trong hành lang trống trải.
The rumor has ricocheted around the whole school by now.
Tin đồn giờ đã lan truyền dội đi dội lại khắp cả trường.
The news has been ricocheting across social media all day.
Tin tức đã lan truyền dội đi dội lại trên mạng xã hội suốt cả ngày.
Thì quá khứ
The ball ricocheted off the wall and rolled under the couch.
Quả bóng bật ngược lại từ tường rồi lăn xuống dưới ghế sofa.
The laser beam was ricocheting between the mirrors when the alarm went off.
Tia laser đang bật dội qua lại giữa các tấm gương thì báo động vang lên.
The stone had already ricocheted off three rocks before it sank.
Hòn đá đã bật nảy qua ba tảng đá trước khi chìm xuống.
The rumor had been ricocheting around the office for days before anyone confirmed it.
Tin đồn đã lan truyền dội đi dội lại trong văn phòng suốt nhiều ngày trước khi ai đó xác nhận.
Thì tương lai
The rumor will ricochet through the whole team by tomorrow.
Tin đồn sẽ lan truyền dội đi dội lại khắp cả đội vào ngày mai.
By match point, the ball will be ricocheting off every wall in the court.
Đến điểm quyết định, quả bóng sẽ đang bật dội khắp mọi bức tường của sân.
By the end of the day, the announcement will have ricocheted through the entire company.
Đến cuối ngày, thông báo sẽ đã lan truyền dội đi dội lại khắp cả công ty.
By the time help arrives, the alarm will have been ricocheting through the building for an hour.
Đến khi cứu hộ tới, tiếng báo động sẽ đã bật dội khắp tòa nhà suốt một giờ đồng hồ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + ricochet / ricochets | Quá khứ đơn S + ricocheted | Tương lai đơn S + will + ricochet |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + ricocheting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + ricocheting | Tương lai tiếp diễn S + will be + ricocheting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + ricocheted | Quá khứ hoàn thành S + had + ricocheted | Tương lai hoàn thành S + will have + ricocheted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + ricocheting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + ricocheting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + ricocheting |
Luyện chia ricochet qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chỉ dùng giới từ off, không thêm of (ricochet off something, không phải off of).
Chủ ngữ số ít (the rumor) dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải chia quá khứ đơn ricocheted.
