Chia động từ rideshare
All Tenses of the Verb "rideshare"
Một động từ, mười hai thì. Xem rideshare biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rideshare · rideshared · will rideshareViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + ridesharingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + ridesharedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + ridesharingThì hiện tại
Many students rideshare to save money on transport.
Nhiều sinh viên đi xe chung để tiết kiệm tiền đi lại.
We are ridesharing downtown right now.
Chúng tôi đang đi xe chung vào trung tâm thành phố ngay bây giờ.
She has rideshared with strangers many times.
Cô ấy đã đi xe chung với người lạ nhiều lần.
They have been ridesharing to campus all semester.
Họ đã đi xe chung đến trường suốt cả học kỳ này.
Thì quá khứ
We rideshared to the hotel after the flight.
Chúng tôi đã đi xe chung đến khách sạn sau chuyến bay.
I was ridesharing home when the storm began.
Tôi đang đi xe chung về nhà thì cơn bão bắt đầu.
She had already rideshared twice before the app updated.
Cô ấy đã đi xe chung hai lần trước khi ứng dụng cập nhật.
They had been ridesharing for a year before the service closed.
Họ đã đi xe chung suốt một năm trước khi dịch vụ đóng cửa.
Thì tương lai
I will rideshare to the meeting to save on parking.
Tôi sẽ đi xe chung đến cuộc họp để tiết kiệm tiền gửi xe.
At 9am we will be ridesharing to the venue.
9 giờ sáng chúng tôi sẽ đang đi xe chung đến địa điểm tổ chức.
By Friday we will have rideshared to every venue on the tour.
Đến thứ Sáu chúng tôi sẽ đã đi xe chung đến mọi địa điểm trong chuyến đi.
By 2030 they will have been ridesharing to work for a decade.
Đến năm 2030 họ sẽ đã đi xe chung đi làm suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rideshare / rideshares | Quá khứ đơn S + rideshared | Tương lai đơn S + will + rideshare |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + ridesharing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + ridesharing | Tương lai tiếp diễn S + will be + ridesharing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rideshared | Quá khứ hoàn thành S + had + rideshared | Tương lai hoàn thành S + will have + rideshared |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + ridesharing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + ridesharing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + ridesharing |
Luyện chia rideshare qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (thêm -ed: rideshared), không dùng nguyên mẫu.
Sau did/didn't dùng động từ nguyên mẫu (rideshare), không thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
