Chia động từ riff
All Tenses of the Verb "riff"
Một động từ, mười hai thì. Xem riff biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
riff · riffed · will riffViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + riffingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + riffedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + riffingThì hiện tại
Comedians often riff on current events during their sets.
Diễn viên hài thường ứng biến dựa trên các sự kiện thời sự trong buổi diễn.
The two comedians are riffing off each other's ideas.
Hai diễn viên hài đang ứng biến dựa trên ý tưởng của nhau.
The host has riffed on the topic several times this season.
Người dẫn chương trình đã ứng biến về chủ đề này nhiều lần trong mùa này.
The writers have been riffing on the same joke all week.
Các biên kịch đã đùa giỡn với cùng một câu đùa suốt cả tuần.
Thì quá khứ
The guitarist riffed on the old blues progression during rehearsal.
Tay guitar đã ứng biến trên đoạn hòa âm blues cũ trong buổi tập.
The two hosts were riffing on the news when the camera cut away.
Hai người dẫn chương trình đang ứng biến về tin tức khi máy quay chuyển cảnh.
By the time we arrived, the musicians had riffed for an hour.
Khi chúng tôi đến, các nhạc công đã ứng biến được một giờ rồi.
They had been riffing on that theme for weeks before the album came out.
Họ đã ứng biến với chủ đề đó suốt nhiều tuần trước khi album ra mắt.
Thì tương lai
The host will riff on tonight's headlines during the opening segment.
Người dẫn chương trình sẽ ứng biến về các tin nổi bật tối nay trong phần mở đầu.
At the after-party, the musicians will be riffing until midnight.
Ở buổi tiệc sau chương trình, các nhạc công sẽ đang ứng biến đến nửa đêm.
By midnight the DJ will have riffed on every request in the room.
Đến nửa đêm, DJ sẽ đã biến tấu qua mọi yêu cầu trong phòng.
By the final song, the guitarist will have been riffing nonstop for twenty minutes.
Đến bài hát cuối, tay guitar sẽ đã ứng biến liên tục suốt hai mươi phút.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + riff / riffs | Quá khứ đơn S + riffed | Tương lai đơn S + will + riff |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + riffing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + riffing | Tương lai tiếp diễn S + will be + riffing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + riffed | Quá khứ hoàn thành S + had + riffed | Tương lai hoàn thành S + will have + riffed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + riffing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + riffing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + riffing |
Luyện chia riff qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, before, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
