GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ rightsize

All Tenses of the Verb "rightsize"

Một động từ, mười hai thì. Xem rightsize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ trong bối cảnh kinh doanh.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUrightsize
V2 · QUÁ KHỨrightsized
V3 · PHÂN TỪrightsized
V-INGrightsizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

rightsize · rightsized · will rightsize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + rightsizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + rightsized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + rightsizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, thông lệ kinh doanh, sự thật chung.
S + rightsize / rightsizes
Khẳng định:The company rightsizes its workforce every year.
Phủ định:The firm doesn't rightsize without a full review.
Nghi vấn:Does the business rightsize during a downturn?

Smart companies rightsize instead of cutting staff randomly.

Các công ty khôn ngoan điều chỉnh quy mô nhân sự hợp lý thay vì cắt giảm tùy tiện.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc mang tính tạm thời.
S + am/is/are + rightsizing
Khẳng định:The company is rightsizing its operations this quarter.
Phủ định:They aren't rightsizing the sales team right now.
Nghi vấn:Is the firm rightsizing its regional offices?

We are rightsizing our department to match current demand.

Chúng tôi đang điều chỉnh quy mô bộ phận cho phù hợp với nhu cầu hiện tại.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc có kết quả còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + rightsized
Khẳng định:The company has rightsized its staff by ten percent.
Phủ định:They haven't rightsized the management layer yet.
Nghi vấn:Has the firm rightsized any branches this year?

The corporation has rightsized several underperforming units.

Tập đoàn đã điều chỉnh quy mô nhiều đơn vị hoạt động kém hiệu quả.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + rightsizing
Khẳng định:The company has been rightsizing gradually for two years.
Phủ định:We haven't been rightsizing the warehouse staff lately.
Nghi vấn:How long have you been rightsizing the department?

They have been rightsizing operations since the new CEO took over.

Họ đã điều chỉnh quy mô hoạt động từ khi CEO mới nhậm chức.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + rightsized
Khẳng định:The company rightsized its staff last quarter.
Phủ định:They didn't rightsize the customer service team.
Nghi vấn:Did the firm rightsize after the merger?

The airline rightsized its fleet during the downturn.

Hãng hàng không đã điều chỉnh quy mô đội bay trong giai đoạn suy thoái.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + rightsizing
Khẳng định:The company was rightsizing when the pandemic hit.
Phủ định:We weren't rightsizing at that stage.
Nghi vấn:Were they rightsizing the factory last year?

The firm was rightsizing its retail stores when sales began to recover.

Công ty đang điều chỉnh quy mô các cửa hàng bán lẻ khi doanh số bắt đầu phục hồi.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + rightsized
Khẳng định:The company had rightsized its staff before the new CEO took over.
Phủ định:They hadn't rightsized the plant before the audit.
Nghi vấn:Had the firm rightsized its operations before going public?

The business had already rightsized before investors stepped in.

Doanh nghiệp đã điều chỉnh quy mô trước khi nhà đầu tư vào cuộc.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + rightsizing
Khẳng định:They had been rightsizing steadily before the recovery began.
Phủ định:The company hadn't been rightsizing long before hiring resumed.
Nghi vấn:Had you been rightsizing the team before the new contract came in?

The company had been rightsizing for months before the merger reversed the trend.

Công ty đã điều chỉnh quy mô trong nhiều tháng trước khi cuộc sáp nhập đảo ngược xu hướng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định, kế hoạch hoặc dự đoán về tương lai.
S + will + rightsize
Khẳng định:The company will rightsize its workforce next month.
Phủ định:We won't rightsize the engineering team.
Nghi vấn:Will the firm rightsize its retail division?

The business will rightsize to match market demand.

Doanh nghiệp sẽ điều chỉnh quy mô để phù hợp với nhu cầu thị trường.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + rightsizing
Khẳng định:By next month the company will be rightsizing its regional offices.
Phủ định:They won't be rightsizing production by then.
Nghi vấn:Will you be rightsizing more departments next quarter?

This time next month, the firm will be rightsizing its retail chain.

Vào thời điểm này tháng sau, công ty sẽ đang điều chỉnh quy mô chuỗi cửa hàng bán lẻ.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + rightsized
Khẳng định:By the end of the year the company will have rightsized its staff.
Phủ định:They won't have rightsized the plant by then.
Nghi vấn:Will the firm have rightsized its operations by next quarter?

By December, the company will have rightsized three branches.

Đến tháng Mười Hai, công ty sẽ đã điều chỉnh quy mô ba chi nhánh.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + rightsizing
Khẳng định:By next year the company will have been rightsizing for three years.
Phủ định:They won't have been rightsizing long by the time the market recovers.
Nghi vấn:Will you have been rightsizing the department for a year by then?

By 2028 the firm will have been rightsizing its factories for five years.

Đến năm 2028, công ty sẽ đã điều chỉnh quy mô các nhà máy suốt năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + rightsize / rightsizes
Quá khứ đơn
S + rightsized
Tương lai đơn
S + will + rightsize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + rightsizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + rightsizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + rightsizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + rightsized
Quá khứ hoàn thành
S + had + rightsized
Tương lai hoàn thành
S + will have + rightsized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + rightsizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + rightsizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + rightsizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia rightsize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The company have rightsized its staff.→✓ The company has rightsized its staff.

Chủ ngữ số ít 'the company' phải dùng 'has', không dùng 'have' trong thì hiện tại hoàn thành.

✗ They are rightsize the department.→✓ They are rightsizing the department.

Sau am/is/are phải là V-ing (rightsizing), không dùng động từ nguyên mẫu.

✗ The firm rightsized its staff since the crisis began.→✓ The firm has rightsized its staff since the crisis began.

Có 'since' chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#rightsize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS