Chia động từ riposte
All Tenses of the Verb "riposte"
Một động từ, mười hai thì. Xem riposte biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
riposte · riposted · will riposteViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + ripostingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + ripostedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + ripostingThì hiện tại
He always ripostes with a sharp joke.
Anh ấy luôn đáp trả bằng một câu đùa sắc bén.
She is riposting cleverly during the debate.
Cô ấy đang đáp trả một cách khôn khéo trong buổi tranh luận.
He has riposted wittily to every attack.
Anh ấy đã đáp trả dí dỏm trước mọi lời công kích.
They have been riposting to each other for hours.
Họ đã đáp trả qua lại với nhau suốt nhiều giờ.
Thì quá khứ
She riposted with a clever line.
Cô ấy đã đáp trả bằng một câu nói khôn khéo.
I was riposting to his joke when the phone rang.
Tôi đang đáp trả câu đùa của anh ấy thì điện thoại reo.
He had riposted sharply before anyone noticed.
Anh ấy đã đáp trả gay gắt trước khi ai đó kịp nhận ra.
He had been riposting cleverly for the entire interview.
Anh ấy đã đáp trả một cách khôn khéo suốt cả buổi phỏng vấn.
Thì tương lai
He will riposte with something clever, I'm sure.
Chắc chắn anh ấy sẽ đáp trả bằng điều gì đó thông minh.
At the debate she will be riposting to every question.
Trong buổi tranh luận, cô ấy sẽ đáp trả mọi câu hỏi.
By midnight he will have riposted to every critic.
Đến nửa đêm, anh ấy sẽ đã đáp trả mọi lời chỉ trích.
By the end, they will have been riposting for the entire debate.
Đến cuối buổi, họ sẽ đã đáp trả nhau suốt cả cuộc tranh luận.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + riposte / ripostes | Quá khứ đơn S + riposted | Tương lai đơn S + will + riposte |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + riposting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + riposting | Tương lai tiếp diễn S + will be + riposting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + riposted | Quá khứ hoàn thành S + had + riposted | Tương lai hoàn thành S + will have + riposted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + riposting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + riposting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + riposting |
Luyện chia riposte qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
'riposte' là nội động từ, cần giới từ 'to' trước tân ngữ, không dùng trực tiếp.
Sau have/has phải dùng V3 (riposted), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn phải thêm -s: ripostes.
