GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ rotoscope

All Tenses of the Verb "rotoscope"

Một động từ, mười hai thì. Xem rotoscope biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUrotoscope
V2 · QUÁ KHỨrotoscoped
V3 · PHÂN TỪrotoscoped
V-INGrotoscoping
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

rotoscope · rotoscoped · will rotoscope
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + rotoscoping
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + rotoscoped
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + rotoscoping
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, quy trình chuẩn khi tách khung hình để dựng hoạt hình.
S + rotoscope / rotoscopes
Khẳng định:The animator rotoscopes each frame by hand.
Phủ định:He doesn't rotoscope footage without a reference clip.
Nghi vấn:Does the studio rotoscope every action shot?

The artist rotoscopes the actor's movements frame by frame.

Họa sĩ tách khung hình chuyển động của diễn viên theo từng khung.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời trong dự án hiện tại.
S + am/is/are + rotoscoping
Khẳng định:She is rotoscoping the fight scene today.
Phủ định:He isn't rotoscoping the background yet.
Nghi vấn:Are they rotoscoping the entire sequence this week?

The team is rotoscoping the chase scene right now.

Nhóm đang tách khung hình cho cảnh rượt đuổi ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc kết quả còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + rotoscoped
Khẳng định:She has rotoscoped the whole first scene.
Phủ định:They haven't rotoscoped the final shot yet.
Nghi vấn:Have you rotoscoped the dance sequence?

The artist has already rotoscoped three shots.

Họa sĩ đã tách khung hình xong ba cảnh quay rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình tách khung hình.
S + have/has been + rotoscoping
Khẳng định:She has been rotoscoping this film for weeks.
Phủ định:We haven't been rotoscoping much this month.
Nghi vấn:How long have you been rotoscoping this sequence?

They have been rotoscoping the effects shots since spring.

Họ đã liên tục tách khung hình cho các cảnh kỹ xảo từ mùa xuân.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc tách khung hình đã xong hẳn tại một mốc xác định trong quá khứ.
S + rotoscoped
Khẳng định:She rotoscoped the entire scene last month.
Phủ định:He didn't rotoscope the background layer.
Nghi vấn:Did they rotoscope the whole sequence before editing?

The team rotoscoped the fight scene in three days.

Nhóm đã tách khung hình cảnh đánh nhau trong ba ngày.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc tách khung hình đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + rotoscoping
Khẳng định:She was rotoscoping the chase scene when the software crashed.
Phủ định:They weren't rotoscoping fast enough for the deadline.
Nghi vấn:Was he rotoscoping the actor's cape at that time?

The artist was rotoscoping the final frame when the meeting started.

Họa sĩ đang tách khung hình cuối thì cuộc họp bắt đầu.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc tách khung hình xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + rotoscoped
Khẳng định:She had rotoscoped the scene before the director requested changes.
Phủ định:He hadn't rotoscoped the shot before the review.
Nghi vấn:Had they rotoscoped the sequence before the deadline?

The team had rotoscoped the shots before the studio approved the cut.

Nhóm đã tách khung hình xong trước khi hãng phim duyệt bản dựng.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc tách khung hình kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + rotoscoping
Khẳng định:She had been rotoscoping the film for weeks before it was postponed.
Phủ định:They hadn't been rotoscoping long before the project stalled.
Nghi vấn:Had he been rotoscoping the sequence for long before he switched teams?

The artists had been rotoscoping the movie for months before release.

Các họa sĩ đã liên tục tách khung hình cho bộ phim nhiều tháng trước khi công chiếu.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định, kế hoạch về việc sẽ tách khung hình trong tương lai.
S + will + rotoscope
Khẳng định:She will rotoscope the new sequence next week.
Phủ định:He won't rotoscope the shot without reference footage.
Nghi vấn:Will you rotoscope the fight scene by Friday?

The studio will rotoscope the entire sequence this quarter.

Hãng phim sẽ tách khung hình cho toàn bộ cảnh trong quý này.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc tách khung hình sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + rotoscoping
Khẳng định:This time tomorrow she will be rotoscoping the final shot.
Phủ định:He won't be rotoscoping much next week.
Nghi vấn:Will you be rotoscoping the chase scene tomorrow?

At noon the team will be rotoscoping the effects sequence.

Trưa nay nhóm sẽ đang tách khung hình cho cảnh kỹ xảo.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc tách khung hình sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + rotoscoped
Khẳng định:By Friday she will have rotoscoped the whole scene.
Phủ định:He won't have rotoscoped the shot by the deadline.
Nghi vấn:Will you have rotoscoped the sequence by next week?

By next month the team will have rotoscoped the entire film.

Đến tháng sau nhóm sẽ đã tách khung hình xong cả bộ phim.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian tách khung hình liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + rotoscoping
Khẳng định:By May she will have been rotoscoping this film for a year.
Phủ định:They won't have been rotoscoping long by then.
Nghi vấn:Will you have been rotoscoping this sequence for a decade by 2030?

By 2030 the studio will have been rotoscoping animated films for twenty years.

Đến 2030 hãng phim sẽ đã tách khung hình cho phim hoạt hình suốt hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + rotoscope / rotoscopes
Quá khứ đơn
S + rotoscoped
Tương lai đơn
S + will + rotoscope
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + rotoscoping
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + rotoscoping
Tương lai tiếp diễn
S + will be + rotoscoping
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + rotoscoped
Quá khứ hoàn thành
S + had + rotoscoped
Tương lai hoàn thành
S + will have + rotoscoped
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + rotoscoping
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + rotoscoping
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + rotoscoping
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia rotoscope qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ She have rotoscope the scene.→✓ She has rotoscoped the scene.

Chủ ngữ số ít dùng has; sau have/has phải là V3 (rotoscoped).

✗ He rotoscope the film last year.→✓ He rotoscoped the film last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.

✗ I will rotoscoping it soon.→✓ I will rotoscope it soon.

Sau will dùng động từ nguyên mẫu (rotoscope), không thêm -ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#rotoscope#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS