Chia động từ rupture
All Tenses of the Verb "rupture"
Một động từ, mười hai thì. Xem rupture biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rupture · ruptured · will ruptureViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rupturingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rupturedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rupturingThì hiện tại
High blood pressure can rupture a weak vessel.
Huyết áp cao có thể làm vỡ mạch máu yếu.
The doctor says the disc is rupturing.
Bác sĩ nói đĩa đệm đang bị vỡ.
The aneurysm has already ruptured.
Túi phình mạch đã vỡ rồi.
The tissue has been rupturing gradually under pressure.
Mô đã dần rách trong thời gian qua do áp lực.
Thì quá khứ
The blood vessel ruptured under the strain.
Mạch máu đã vỡ do áp lực quá lớn.
The cyst was rupturing while she was being examined.
Nang đang bị vỡ trong lúc cô ấy được thăm khám.
The disc had already ruptured before the injury was diagnosed.
Đĩa đệm đã vỡ trước khi chấn thương được chẩn đoán.
The tissue had been rupturing gradually before the pain started.
Mô đã dần bị rách trong một thời gian trước khi cơn đau bắt đầu.
Thì tương lai
If left untreated, the vessel will rupture.
Nếu không điều trị, mạch máu sẽ vỡ.
Without care, the vessel will be rupturing by tonight.
Không được chăm sóc, mạch máu sẽ đang bị vỡ vào tối nay.
By morning the aneurysm will have ruptured.
Đến sáng, túi phình mạch sẽ đã vỡ.
By the follow-up, the tissue will have been rupturing for ten days.
Đến lần tái khám, mô sẽ đã rách suốt mười ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rupture / ruptures | Quá khứ đơn S + ruptured | Tương lai đơn S + will + rupture |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rupturing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rupturing | Tương lai tiếp diễn S + will be + rupturing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + ruptured | Quá khứ hoàn thành S + had + ruptured | Tương lai hoàn thành S + will have + ruptured |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rupturing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rupturing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rupturing |
Luyện chia rupture qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít phải dùng has, không dùng have.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.
Thể bị động cần V3 (ruptured) sau was/were.
