Chia động từ rustproof
All Tenses of the Verb "rustproof"
Một động từ, mười hai thì. Xem rustproof biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rustproof · rustproofed · will rustproofViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rustproofingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rustproofedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rustproofingThì hiện tại
We rustproof the frame before painting it.
Chúng tôi xử lý chống gỉ cho khung xe trước khi sơn.
He is rustproofing his old bike before the rainy season.
Anh ấy đang xử lý chống gỉ cho chiếc xe đạp cũ trước mùa mưa.
The dealer has already rustproofed the new van.
Đại lý đã xử lý chống gỉ cho xe tải mới rồi.
The workshop has been rustproofing vehicles since morning.
Xưởng đã xử lý chống gỉ cho các xe từ sáng.
Thì quá khứ
He rustproofed his boat with a special coating.
Anh ấy đã xử lý chống gỉ cho thuyền bằng lớp phủ đặc biệt.
She was rustproofing the bike when I arrived.
Cô ấy đang xử lý chống gỉ cho xe đạp khi tôi đến.
The owner had already rustproofed the boat before winter.
Chủ thuyền đã xử lý chống gỉ trước mùa đông.
The shop had been rustproofing cars for a month before the new policy.
Xưởng đã xử lý chống gỉ cho xe suốt một tháng trước khi có chính sách mới.
Thì tương lai
The garage will rustproof every vehicle on the lot.
Gara sẽ xử lý chống gỉ cho mọi xe trong bãi.
By noon, the crew will be rustproofing the chassis.
Đến trưa, đội thợ sẽ đang xử lý chống gỉ cho khung xe.
By the time it ships, they will have rustproofed every part.
Đến lúc xuất xưởng, họ sẽ đã xử lý chống gỉ cho mọi bộ phận.
By next spring, the shop will have been rustproofing cars for a year.
Đến mùa xuân sau, xưởng sẽ đã xử lý chống gỉ cho xe suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rustproof(s) | Quá khứ đơn S + rustproofed | Tương lai đơn S + will + rustproof |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rustproofing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rustproofing | Tương lai tiếp diễn S + will be + rustproofing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rustproofed | Quá khứ hoàn thành S + had + rustproofed | Tương lai hoàn thành S + will have + rustproofed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rustproofing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rustproofing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rustproofing |
Luyện chia rustproof qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Ngôi thứ ba số ít (she) ở thì hiện tại đơn phải thêm -s.
Thể bị động cần V3, không dùng nguyên mẫu.
