GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ rut

All Tenses of the Verb "rut"

Một động từ, mười hai thì. Xem rut (động dục - dùng cho thú vật) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUrut
V2 · QUÁ KHỨrutted
V3 · PHÂN TỪrutted
V-INGrutting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

rut · rutted · will rut
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + rutting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + rutted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + rutting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + rut / ruts
Khẳng định:The stag ruts every autumn.
Phủ định:This deer doesn't rut until October.
Nghi vấn:Does the stag rut in autumn?

Male deer rut every autumn in this forest.

Hươu đực động dục mỗi mùa thu ở khu rừng này.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + rutting
Khẳng định:The stag is rutting right now.
Phủ định:It isn't rutting yet.
Nghi vấn:Is the stag rutting this week?

The rangers report the stags are rutting now.

Các kiểm lâm cho biết đàn hươu đực đang động dục.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + rutted
Khẳng định:The herd has rutted early this year.
Phủ định:They haven't rutted yet this season.
Nghi vấn:Has the herd rutted already?

The stags have rutted earlier than usual this year.

Đàn hươu đực đã động dục sớm hơn thường lệ năm nay.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + rutting
Khẳng định:The stags have been rutting all week.
Phủ định:It hasn't been rutting as intensely lately.
Nghi vấn:Have the stags been rutting for long?

The bucks have been rutting since late September.

Đàn hươu đực đã động dục liên tục kể từ cuối tháng Chín.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + rutted
Khẳng định:The stags rutted last autumn.
Phủ định:They didn't rut this early last year.
Nghi vấn:Did the stags rut in October?

The deer rutted heavily last autumn.

Đàn hươu đã động dục dữ dội vào mùa thu năm ngoái.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + rutting
Khẳng định:The stags were rutting when we visited.
Phủ định:They weren't rutting that week.
Nghi vấn:Were the stags rutting when you filmed them?

The bucks were rutting when the tourists arrived.

Đàn hươu đực đang động dục khi du khách đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + rutted
Khẳng định:The stags had rutted before the snow came.
Phủ định:They hadn't rutted by the time we arrived.
Nghi vấn:Had the stags rutted before winter set in?

The herd had already rutted before the first frost.

Đàn hươu đã động dục xong trước đợt sương giá đầu tiên.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + rutting
Khẳng định:The stags had been rutting for weeks before it calmed down.
Phủ định:They hadn't been rutting long when it stopped.
Nghi vấn:Had the stags been rutting for a month?

The bucks had been rutting for weeks before the mating season ended.

Đàn hươu đực đã động dục nhiều tuần trước khi mùa giao phối kết thúc.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + rut
Khẳng định:The stags will rut next month.
Phủ định:They won't rut before September.
Nghi vấn:Will the deer rut soon?

Experts predict the deer will rut early this year.

Chuyên gia dự đoán đàn hươu sẽ động dục sớm năm nay.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + rutting
Khẳng định:This time next month the stags will be rutting.
Phủ định:They won't be rutting by August.
Nghi vấn:Will the stags be rutting by then?

By October the stags will be rutting again.

Đến tháng Mười, đàn hươu đực sẽ lại đang động dục.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + rutted
Khẳng định:By December the stags will have rutted.
Phủ định:They won't have rutted by September.
Nghi vấn:Will the stags have rutted by winter?

By winter the herd will have rutted fully.

Đến mùa đông, đàn hươu sẽ đã động dục hoàn toàn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + rutting
Khẳng định:By November they will have been rutting for a month.
Phủ định:They won't have been rutting long by then.
Nghi vấn:Will they have been rutting for weeks by November?

By late autumn the stags will have been rutting for weeks.

Đến cuối thu, đàn hươu đực sẽ đã động dục nhiều tuần liền.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + rut / ruts
Quá khứ đơn
S + rutted
Tương lai đơn
S + will + rut
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + rutting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + rutting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + rutting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + rutted
Quá khứ hoàn thành
S + had + rutted
Tương lai hoàn thành
S + will have + rutted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + rutting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + rutting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + rutting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia rut qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The stag has rut already.→✓ The stag has rutted already.

Sau have/has phải là V3 (rutted), không dùng nguyên mẫu (rut).

✗ The deer rut last autumn.→✓ The deer rutted last autumn.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last autumn) → dùng quá khứ đơn có -ed.

✗ The stag will rutted next month.→✓ The stag will rut next month.

Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (rut), không thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#rut#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS