Chia động từ salivate
All Tenses of the Verb "salivate"
Một động từ, mười hai thì. Xem salivate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
salivate · salivated · will salivateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + salivatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + salivatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + salivatingThì hiện tại
My mouth salivates just thinking about pizza.
Miệng tôi tứa nước bọt chỉ khi nghĩ đến pizza.
He is salivating at the sight of the buffet.
Anh ấy đang tứa nước bọt khi nhìn thấy bàn tiệc buffet.
She has salivated at every bakery ad this week.
Cô ấy đã tứa nước bọt trước mọi quảng cáo tiệm bánh tuần này.
Investors have been salivating over the new deal for weeks.
Các nhà đầu tư đã thèm thuồng thương vụ mới này suốt nhiều tuần.
Thì quá khứ
Pavlov's dogs salivated at the sound of the bell.
Những chú chó của Pavlov đã tứa nước bọt khi nghe tiếng chuông.
She was salivating as the waiter described the dessert.
Cô ấy đang tứa nước bọt khi người phục vụ mô tả món tráng miệng.
She had salivated over the menu long before the waiter came.
Cô ấy đã tứa nước bọt trước thực đơn từ lâu trước khi người phục vụ đến.
Fans had been salivating over the trailer for weeks before release.
Người hâm mộ đã háo hức chờ đợi đoạn trailer suốt nhiều tuần trước khi ra mắt.
Thì tương lai
I bet you will salivate when you smell this cake.
Tôi cá là bạn sẽ tứa nước bọt khi ngửi thấy mùi bánh này.
By dinner time, everyone will be salivating over the roast.
Đến giờ ăn tối, mọi người sẽ đang tứa nước bọt trước món quay.
By the time the trailer ends, fans will have salivated over every scene.
Đến khi đoạn trailer kết thúc, người hâm mộ sẽ đã háo hức trước mọi cảnh quay.
By Friday, fans will have been salivating over the release for a year.
Đến thứ Sáu, người hâm mộ sẽ đã háo hức chờ đợi ngày ra mắt suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + salivate / salivates | Quá khứ đơn S + salivated | Tương lai đơn S + will + salivate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + salivating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + salivating | Tương lai tiếp diễn S + will be + salivating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + salivated | Quá khứ hoàn thành S + had + salivated | Tương lai hoàn thành S + will have + salivated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + salivating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + salivating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + salivating |
Luyện chia salivate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the dog) ở thì hiện tại đơn cần thêm -s: salivates.
Sau have/has phải dùng V3 (salivated), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (rang) nên động từ chính cũng phải ở quá khứ đơn.
