GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ saponify

All Tenses of the Verb "saponify"

Một động từ, mười hai thì. Xem saponify biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUsaponify
V2 · QUÁ KHỨsaponified
V3 · PHÂN TỪsaponified
V-INGsaponifying
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, phản ứng hóa học hoặc sự thật, không nhấn vào quá trình.

saponify · saponified · will saponify
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + saponifying
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + saponified
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + saponifying
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, phản ứng hóa học lặp lại theo quy trình.
S + saponify / saponifies
Khẳng định:The workshop saponifies the fat with lye.
Phủ định:This oil doesn't saponify easily at room temperature.
Nghi vấn:Does this recipe saponify quickly?

The soap maker saponifies coconut oil every week.

Người làm xà phòng xà phòng hóa dầu dừa mỗi tuần.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + saponifying
Khẳng định:The fat is saponifying in the mixture right now.
Phủ định:It isn't saponifying fast enough tonight.
Nghi vấn:Is the batch saponifying properly?

The oil mixture is saponifying in the mold at this moment.

Hỗn hợp dầu đang xà phòng hóa trong khuôn ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + saponified
Khẳng định:The batch has saponified fully.
Phủ định:The fat hasn't saponified completely yet.
Nghi vấn:Has the mixture saponified already?

The oil has already saponified into soap.

Dầu đã xà phòng hóa thành xà phòng rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + saponifying
Khẳng định:The mixture has been saponifying for a day.
Phủ định:It hasn't been saponifying evenly since we stirred it.
Nghi vấn:How long has the batch been saponifying?

The soap has been saponifying since yesterday afternoon.

Xà phòng đã xà phòng hóa từ chiều hôm qua đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + saponified
Khẳng định:The fat saponified overnight.
Phủ định:The oil didn't saponify at that temperature.
Nghi vấn:Did the mixture saponify within a day?

The batch saponified completely by morning.

Mẻ xà phòng đã xà phòng hóa hoàn toàn vào buổi sáng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + saponifying
Khẳng định:The fat was saponifying when we checked the pH.
Phủ định:It wasn't saponifying properly at that stage.
Nghi vấn:Was the oil saponifying when the timer went off?

The mixture was saponifying while we stirred it slowly.

Hỗn hợp đang xà phòng hóa trong lúc chúng tôi khuấy chậm.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + saponified
Khẳng định:The fat had saponified before we opened the mold.
Phủ định:It hadn't saponified fully when we cut the bars.
Nghi vấn:Had the batch saponified by the time you checked?

The oil had already saponified when we tested the pH.

Dầu đã xà phòng hóa xong khi chúng tôi kiểm tra độ pH.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + saponifying
Khẳng định:The mixture had been saponifying for hours before it set.
Phủ định:It hadn't been saponifying long before we noticed the smell.
Nghi vấn:Had the batch been saponifying overnight?

The oil had been saponifying for two days before it hardened.

Dầu đã xà phòng hóa suốt hai ngày trước khi đông cứng lại.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + saponify
Khẳng định:The fat will saponify within a few hours.
Phủ định:This oil won't saponify at room temperature.
Nghi vấn:Will the mixture saponify overnight?

The batch will saponify completely by tomorrow.

Mẻ xà phòng sẽ xà phòng hóa hoàn toàn vào ngày mai.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + saponifying
Khẳng định:This time tomorrow, the fat will be saponifying in the mold.
Phủ định:It won't be saponifying yet at that stage.
Nghi vấn:Will the mixture be saponifying by midnight?

At 3pm the batch will be saponifying steadily.

3 giờ chiều mẻ xà phòng sẽ đang xà phòng hóa đều đặn.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + saponified
Khẳng định:By tomorrow the fat will have saponified fully.
Phủ định:It won't have saponified completely by tonight.
Nghi vấn:Will the batch have saponified by next week?

By Friday the mixture will have saponified into soap.

Đến thứ Sáu hỗn hợp sẽ đã xà phòng hóa thành xà phòng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + saponifying
Khẳng định:By tonight the batch will have been saponifying for a day.
Phủ định:It won't have been saponifying long by the next check.
Nghi vấn:Will the mixture have been saponifying for 48 hours by then?

By Sunday the oil will have been saponifying for three days.

Đến Chủ nhật dầu sẽ đã xà phòng hóa liên tục ba ngày.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + saponify / saponifies
Quá khứ đơn
S + saponified
Tương lai đơn
S + will + saponify
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + saponifying
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + saponifying
Tương lai tiếp diễn
S + will be + saponifying
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + saponified
Quá khứ hoàn thành
S + had + saponified
Tương lai hoàn thành
S + will have + saponified
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + saponifying
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + saponifying
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + saponifying
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia saponify qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The fat have saponify overnight.→✓ The fat has saponified overnight.

Sau have/has phải là V3 (saponified), chia đúng trợ động từ theo chủ ngữ.

✗ The batch saponify yesterday.→✓ The batch saponified yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn saponified.

✗ It will saponify when it will cool.→✓ It will saponify when it cools.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#saponify#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS