Chia động từ scamper
All Tenses of the Verb "scamper"
Một động từ, mười hai thì. Xem scamper biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
scamper · scampered · will scamperViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + scamperingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + scamperedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + scamperingThì hiện tại
The kitten scampers around the living room every evening.
Con mèo con chạy lon ton quanh phòng khách mỗi tối.
Look, the puppy is scampering after the ball.
Nhìn kìa, chú cún đang chạy lon ton đuổi theo quả bóng.
The children have already scampered off to play.
Bọn trẻ đã chạy ù đi chơi rồi.
The puppies have been scampering across the lawn for an hour.
Đàn cún đã chạy lon ton khắp bãi cỏ suốt một tiếng đồng hồ.
Thì quá khứ
The children scampered up the stairs when they heard the bell.
Bọn trẻ chạy ù lên cầu thang khi nghe tiếng chuông.
She was scampering to catch the bus when it started to rain.
Cô ấy đang chạy vội để bắt kịp xe buýt thì trời đổ mưa.
The cat had already scampered under the bed before we noticed it.
Con mèo đã chạy trốn xuống gầm giường trước khi chúng tôi để ý.
The squirrels had been scampering through the leaves before it got dark.
Đàn sóc đã chạy lon ton khắp đám lá trước khi trời tối.
Thì tương lai
The rabbits will scamper back to their burrow at dusk.
Đàn thỏ sẽ chạy về hang lúc chạng vạng.
This time tomorrow, the squirrels will be scampering across the yard.
Giờ này ngày mai, đàn sóc sẽ đang chạy lon ton khắp sân.
By noon, the puppies will have scampered all over the garden.
Đến trưa, đàn cún sẽ đã chạy khắp cả khu vườn.
By the end of the game, the children will have been scampering across the field for an hour.
Đến cuối trận, bọn trẻ sẽ đã chạy lon ton khắp sân suốt một tiếng đồng hồ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + scamper / scampers | Quá khứ đơn S + scampered | Tương lai đơn S + will + scamper |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + scampering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + scampering | Tương lai tiếp diễn S + will be + scampering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + scampered | Quá khứ hoàn thành S + had + scampered | Tương lai hoàn thành S + will have + scampered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + scampering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + scampering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + scampering |
Luyện chia scamper qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the mouse) dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải chia quá khứ đơn scampered.
Chủ ngữ số nhiều (the kittens) dùng were, không dùng was.
