Chia động từ scout
All Tenses of the Verb "scout"
Một động từ, mười hai thì. Xem scout biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
scout · scouted · will scoutViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + scoutingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + scoutedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + scoutingThì hiện tại
The team scouts talent all across the region.
Đội bóng tuyển trạch tài năng trên khắp khu vực.
Right now, the scouts are scouting a promising midfielder.
Ngay lúc này, các tuyển trạch viên đang theo dõi một tiền vệ triển vọng.
The club has already scouted three candidates for the position.
Câu lạc bộ đã tuyển trạch ba ứng viên cho vị trí này rồi.
They have been scouting him since he was a teenager.
Họ đã theo dõi anh ấy từ khi còn là thiếu niên.
Thì quá khứ
He scouted the young forward at the youth tournament.
Anh ấy đã tuyển trạch tiền đạo trẻ ở giải đấu thanh thiếu niên.
She was scouting a rival team when the news broke.
Cô ấy đang theo dõi đội đối thủ thì tin tức được công bố.
The club had already scouted him before other teams noticed.
Câu lạc bộ đã tuyển trạch anh ấy trước cả khi các đội khác để ý.
The scouts had been scouting him since middle school before he got the offer.
Các tuyển trạch viên đã theo dõi anh ấy từ hồi trung học cơ sở trước khi anh nhận được lời mời.
Thì tương lai
The team will scout the tournament for new talent.
Đội bóng sẽ tuyển trạch giải đấu để tìm tài năng mới.
This weekend, the scouts will be scouting three separate matches.
Cuối tuần này, các tuyển trạch viên sẽ đang theo dõi ba trận đấu khác nhau.
By December, the club will have scouted every top prospect.
Đến tháng Mười Hai, câu lạc bộ sẽ đã tuyển trạch mọi tài năng hàng đầu.
By next season, he will have been scouting for this club for a decade.
Đến mùa sau, anh ấy sẽ đã tuyển trạch cho câu lạc bộ này được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + scout / scouts | Quá khứ đơn S + scouted | Tương lai đơn S + will + scout |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + scouting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + scouting | Tương lai tiếp diễn S + will be + scouting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + scouted | Quá khứ hoàn thành S + had + scouted | Tương lai hoàn thành S + will have + scouted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + scouting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + scouting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + scouting |
Luyện chia scout qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (scouted) vì đây là động từ có quy tắc, thêm -ed.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn scouted.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (scout), không thêm -ed.
