GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ screencast

All Tenses of the Verb "screencast"

Một động từ, mười hai thì. Xem screencast biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUscreencast
V2 · QUÁ KHỨscreencasted
V3 · PHÂN TỪscreencasted
V-INGscreencasting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

screencast · screencasted · will screencast
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + screencasting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + screencasted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + screencasting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen quay lại màn hình để hướng dẫn hoặc giảng dạy.
S + screencasts
Khẳng định:She screencasts her coding sessions every week.
Phủ định:He doesn't screencast without a script.
Nghi vấn:Do you screencast your lectures?

I screencast my tutorials for the online course.

Tôi quay màn hình lại các bài hướng dẫn cho khóa học trực tuyến.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Đang quay màn hình ngay lúc nói, hoặc tạm thời cho một buổi học.
S + am/is/are + screencasting
Khẳng định:He is screencasting the demo for the new clients.
Phủ định:We aren't screencasting this meeting, only recording audio.
Nghi vấn:Is she screencasting the workshop right now?

They are screencasting the whole training session.

Họ đang quay màn hình toàn bộ buổi tập huấn.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Đã quay màn hình / vừa quay xong, kết quả còn liên quan đến hiện tại.
S + have/has + screencasted
Khẳng định:She has screencasted the full lesson already.
Phủ định:He hasn't screencasted the update yet.
Nghi vấn:Have you screencasted the presentation?

They have already screencasted the walkthrough.

Họ đã quay màn hình hướng dẫn từng bước rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Liên tục quay màn hình từ quá khứ đến hiện tại, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + screencasting
Khẳng định:She has been screencasting her design process all week.
Phủ định:I haven't been screencasting much since the update.
Nghi vấn:How long have you been screencasting these tutorials?

They have been screencasting the whole conference for archiving.

Họ đã quay màn hình toàn bộ hội nghị để lưu trữ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc quay màn hình đã hoàn tất tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + screencasted
Khẳng định:She screencasted the entire lesson last Monday.
Phủ định:He didn't screencast the second half of the talk.
Nghi vấn:Did you screencast the setup process?

I screencasted the demo before the software updated.

Tôi đã quay màn hình bản demo trước khi phần mềm được cập nhật.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Đang quay màn hình tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + screencasting
Khẳng định:I was screencasting the tutorial when the microphone failed.
Phủ định:They weren't screencasting the Q&A session.
Nghi vấn:Was he screencasting the workshop at 2pm?

She was screencasting the walkthrough when her laptop froze.

Cô ấy đang quay màn hình bài hướng dẫn thì máy tính bị treo.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc quay màn hình xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + screencasted
Khẳng định:She had screencasted the demo before the client arrived.
Phủ định:He hadn't screencasted the first module before the deadline.
Nghi vấn:Had they screencasted the whole course by then?

By the time we launched, she had already screencasted ten lessons.

Đến khi ra mắt, cô ấy đã quay màn hình xong mười bài học rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc quay màn hình kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + screencasting
Khẳng định:He had been screencasting the series for months before it launched.
Phủ định:We hadn't been screencasting long when the storage ran out.
Nghi vấn:Had you been screencasting the whole bootcamp before it ended?

They had been screencasting the course for a semester before publishing it.

Họ đã quay màn hình khóa học suốt một học kỳ trước khi xuất bản.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về việc quay màn hình trong tương lai.
S + will + screencast
Khẳng định:I will screencast the next lesson tomorrow.
Phủ định:She won't screencast without testing the microphone first.
Nghi vấn:Will you screencast the onboarding steps?

We will screencast the whole migration process.

Chúng tôi sẽ quay màn hình toàn bộ quá trình di chuyển dữ liệu.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Sẽ đang quay màn hình tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + screencasting
Khẳng định:This time tomorrow I will be screencasting the product demo.
Phủ định:He won't be screencasting during the private session.
Nghi vấn:Will you be screencasting the webinar tonight?

At 4pm she will be screencasting the final review.

4 giờ chiều cô ấy sẽ đang quay màn hình buổi tổng duyệt cuối cùng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc quay màn hình sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + screencasted
Khẳng định:By tonight he will have screencasted the whole chapter.
Phủ định:She won't have screencasted it by the deadline.
Nghi vấn:Will you have screencasted all the modules by Friday?

By next month they will have screencasted the entire curriculum.

Đến tháng sau họ sẽ đã quay màn hình xong toàn bộ giáo trình.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục quay màn hình tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + screencasting
Khẳng định:By midnight she will have been screencasting nonstop for five hours.
Phủ định:We won't have been screencasting long enough to finish the series by then.
Nghi vấn:Will you have been screencasting this course for a full month by June?

By the end of the term they will have been screencasting lectures for four months straight.

Đến cuối kỳ, họ sẽ đã quay màn hình bài giảng liên tục suốt bốn tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + screencasts
Quá khứ đơn
S + screencasted
Tương lai đơn
S + will + screencast
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + screencasting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + screencasting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + screencasting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + screencasted
Quá khứ hoàn thành
S + had + screencasted
Tương lai hoàn thành
S + will have + screencasted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + screencasting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + screencasting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + screencasting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia screencast qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have screencast the post.→✓ I have screencasted the post.

Sau have/has phải dùng V3 (screencasted), không dùng nguyên mẫu.

✗ She screencast it yesterday.→✓ She screencasted it yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (screencasted).

✗ He is screencast it now.→✓ He is screencasting it now.

Sau am/is/are trong thì tiếp diễn phải dùng V-ing (screencasting), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#screencast#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS