Chia động từ scumble
All Tenses of the Verb "scumble"
Một động từ, mười hai thì. Xem scumble biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
scumble · scumbled · will scumbleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + scumblingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + scumbledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + scumblingThì hiện tại
The painter scumbles the sky to soften its color.
Họa sĩ phủ một lớp màu mỏng lên bầu trời để làm dịu màu sắc.
The artist is scumbling a hazy layer over the mountains.
Họa sĩ đang phủ một lớp mờ lên dãy núi.
He has scumbled several layers to create depth.
Anh ấy đã phủ nhiều lớp màu mỏng để tạo chiều sâu.
They have been scumbling the mural since morning.
Họ đã phủ lớp màu mỏng lên bức bích họa từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
He scumbled the edges to blend the colors softly.
Anh ấy đã phủ lớp màu mỏng lên viền để hòa màu mềm mại.
She was scumbling the hills when it started to rain.
Cô ấy đang phủ lớp màu mỏng lên đồi thì trời bắt đầu mưa.
The painter had scumbled the whole sky before lunch.
Họa sĩ đã phủ xong lớp màu mỏng lên bầu trời trước bữa trưa.
He had been scumbling the mural for days before it was finished.
Anh ấy đã phủ lớp màu mỏng lên bức bích họa nhiều ngày trước khi hoàn thành.
Thì tương lai
The artist will scumble the sky before the deadline.
Họa sĩ sẽ phủ lớp màu mỏng lên bầu trời trước hạn chót.
At 3pm she will be scumbling the final layer.
Lúc 3 giờ chiều cô ấy sẽ đang phủ lớp màu cuối cùng.
By next week he will have scumbled every panel.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã phủ lớp màu mỏng lên mọi tấm tranh.
By the opening, he will have been scumbling the backdrop for days.
Đến buổi khai mạc, anh ấy sẽ đã phủ lớp màu mỏng lên phông nền nhiều ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + scumble / scumbles | Quá khứ đơn S + scumbled | Tương lai đơn S + will + scumble |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + scumbling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + scumbling | Tương lai tiếp diễn S + will be + scumbling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + scumbled | Quá khứ hoàn thành S + had + scumbled | Tương lai hoàn thành S + will have + scumbled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + scumbling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + scumbling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + scumbling |
Luyện chia scumble qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (scumbled), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn thêm -ed.
Động từ tận cùng -e phải bỏ e trước khi thêm -ing: scumble → scumbling.
