Chia động từ sequester
All Tenses of the Verb "sequester"
Một động từ, mười hai thì. Xem sequester biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sequester · sequestered · will sequesterViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sequesteringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sequesteredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sequesteringThì hiện tại
Wetlands sequester carbon at a high rate.
Đầm lầy cô lập carbon với tốc độ cao.
Engineers are sequestering CO2 beneath the seabed.
Các kỹ sư đang cô lập CO2 dưới đáy biển.
This project has already sequestered a million tons of CO2.
Dự án này đã cô lập được một triệu tấn CO2.
The wetland has been sequestering carbon since it was restored.
Đầm lầy đã cô lập carbon kể từ khi được phục hồi.
Thì quá khứ
The forest sequestered more carbon than expected last season.
Khu rừng đã cô lập nhiều carbon hơn dự kiến vào mùa trước.
The wetland was sequestering carbon steadily throughout the study.
Đầm lầy đã cô lập carbon đều đặn suốt quá trình nghiên cứu.
The forest had already sequestered significant carbon before logging began.
Khu rừng đã cô lập một lượng carbon đáng kể trước khi việc khai thác gỗ bắt đầu.
The wetland had been sequestering carbon for a decade before scientists measured it.
Đầm lầy đã cô lập carbon suốt một thập kỷ trước khi các nhà khoa học đo đạc.
Thì tương lai
The reforested area will sequester significant carbon over time.
Khu vực trồng lại rừng sẽ cô lập một lượng carbon đáng kể theo thời gian.
In five years the forest will be sequestering far more carbon.
Trong năm năm nữa, khu rừng sẽ đang cô lập nhiều carbon hơn nhiều.
By next decade the forest will have sequestered substantial carbon.
Đến thập kỷ sau, khu rừng sẽ đã cô lập một lượng carbon đáng kể.
By next century the forest will have been sequestering carbon continuously since restoration.
Đến thế kỷ sau, khu rừng sẽ đã cô lập carbon liên tục kể từ khi được phục hồi.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sequester / sequesters | Quá khứ đơn S + sequestered | Tương lai đơn S + will + sequester |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sequestering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sequestering | Tương lai tiếp diễn S + will be + sequestering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sequestered | Quá khứ hoàn thành S + had + sequestered | Tương lai hoàn thành S + will have + sequestered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sequestering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sequestering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sequestering |
Luyện chia sequester qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (sequestered), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn sequestered.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
