GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ sequestrate

All Tenses of the Verb "sequestrate"

Một động từ, mười hai thì. Xem sequestrate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUsequestrate
V2 · QUÁ KHỨsequestrated
V3 · PHÂN TỪsequestrated
V-INGsequestrating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

sequestrate · sequestrated · will sequestrate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + sequestrating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + sequestrated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + sequestrating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Diễn tả việc tòa án hoặc nhà nước tạm giữ tài sản như một thủ tục pháp lý thông thường.
S + sequestrate / sequestrates
Khẳng định:The court sequestrates the assets pending trial.
Phủ định:The state doesn't sequestrate property without a warrant.
Nghi vấn:Does the government sequestrate accounts in fraud cases?

The tribunal sequestrates disputed funds until the case is resolved.

Tòa án tạm giữ số tiền đang tranh chấp cho đến khi vụ việc được giải quyết.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc tạm giữ tài sản đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + sequestrating
Khẳng định:The court is sequestrating the company's assets this week.
Phủ định:The agency isn't sequestrating the funds right now.
Nghi vấn:Is the government sequestrating his accounts?

Authorities are sequestrating the estate pending the investigation.

Nhà chức trách đang tạm giữ tài sản trong khi chờ điều tra.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc tạm giữ tài sản vừa hoàn tất, còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + sequestrated
Khẳng định:The court has sequestrated the disputed property.
Phủ định:They haven't sequestrated the accounts yet.
Nghi vấn:Has the government ever sequestrated his assets?

The tribunal has already sequestrated the funds.

Tòa án đã tạm giữ số tiền đó rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn mạnh quá trình tạm giữ tài sản lặp lại, kéo dài đến hiện tại.
S + have/has been + sequestrating
Khẳng định:The agency has been sequestrating the assets for months.
Phủ định:We haven't been sequestrating any accounts lately.
Nghi vấn:How long have they been sequestrating these funds?

The government has been sequestrating his property since the indictment.

Chính phủ đã tạm giữ tài sản của ông ta từ khi bị truy tố.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc tạm giữ tài sản đã hoàn tất tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + sequestrated
Khẳng định:The court sequestrated the assets last year.
Phủ định:The state didn't sequestrate the property after the appeal.
Nghi vấn:Did the government sequestrate his accounts?

The tribunal sequestrated the funds during the investigation.

Tòa án đã tạm giữ số tiền trong quá trình điều tra.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc tạm giữ tài sản đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + sequestrating
Khẳng định:The court was sequestrating the estate when the appeal was filed.
Phủ định:They weren't sequestrating the funds at that time.
Nghi vấn:Was the agency sequestrating his assets during the trial?

The government was sequestrating the company's accounts when the settlement was reached.

Chính phủ đang tạm giữ tài khoản của công ty thì thỏa thuận đạt được.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc tạm giữ tài sản xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + sequestrated
Khẳng định:The court had sequestrated the property before the trial began.
Phủ định:They hadn't sequestrated the funds when the appeal was made.
Nghi vấn:Had the government sequestrated his assets by then?

The tribunal had already sequestrated the estate before the ruling.

Tòa án đã tạm giữ tài sản đó trước khi phán quyết được đưa ra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn mạnh quá trình tạm giữ tài sản kéo dài trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + sequestrating
Khẳng định:The agency had been sequestrating the assets for years before the release.
Phủ định:We hadn't been sequestrating any accounts for long.
Nghi vấn:Had they been sequestrating these funds regularly before the reform?

The government had been sequestrating his property for a decade before the case closed.

Chính phủ đã tạm giữ tài sản của ông ta suốt một thập kỷ trước khi vụ việc khép lại.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự định hoặc quyết định về việc tạm giữ tài sản trong tương lai.
S + will + sequestrate
Khẳng định:The court will sequestrate the assets pending trial.
Phủ định:The state won't sequestrate the property without a warrant.
Nghi vấn:Will the government sequestrate his accounts?

The tribunal will sequestrate the funds if fraud is proven.

Tòa án sẽ tạm giữ số tiền đó nếu hành vi gian lận được chứng minh.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc tạm giữ tài sản sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + sequestrating
Khẳng định:By next week, the court will be sequestrating the company's assets.
Phủ định:The agency won't be sequestrating the funds at that stage.
Nghi vấn:Will the government be sequestrating his property next month?

This time next week, the tribunal will be sequestrating the estate.

Tuần sau vào giờ này, tòa án sẽ đang tạm giữ tài sản đó.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc tạm giữ tài sản sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + sequestrated
Khẳng định:By the ruling date, the court will have sequestrated the assets.
Phủ định:They won't have sequestrated the property by Friday.
Nghi vấn:Will the government have sequestrated his accounts by then?

By next year, the tribunal will have sequestrated every disputed fund.

Đến năm sau, tòa án sẽ đã tạm giữ mọi khoản tiền đang tranh chấp.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn mạnh khoảng thời gian tạm giữ tài sản liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + sequestrating
Khẳng định:By 2030, the agency will have been sequestrating his assets for two decades.
Phủ định:We won't have been sequestrating funds for long by then.
Nghi vấn:Will you have been sequestrating these accounts for ten years by next year?

By the anniversary, the government will have been sequestrating his property for fifteen years.

Đến ngày kỷ niệm, chính phủ sẽ đã tạm giữ tài sản của ông ta suốt mười lăm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + sequestrate / sequestrates
Quá khứ đơn
S + sequestrated
Tương lai đơn
S + will + sequestrate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + sequestrating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + sequestrating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + sequestrating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + sequestrated
Quá khứ hoàn thành
S + had + sequestrated
Tương lai hoàn thành
S + will have + sequestrated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + sequestrating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + sequestrating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + sequestrating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia sequestrate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The court sequestrate the assets yesterday.→✓ The court sequestrated the assets yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải chia động từ 'sequestrated'.

✗ He sequestrates his properties in that country.→✓ His properties are sequestrated in that country.

Nên dùng câu bị động vì chủ thể chịu tác động, không phải người thực hiện hành động.

✗ They has sequestrated the funds.→✓ They have sequestrated the funds.

Chủ ngữ số nhiều 'they' đi với 'have', không dùng 'has'.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#sequestrate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS