Chia động từ sequestrate
All Tenses of the Verb "sequestrate"
Một động từ, mười hai thì. Xem sequestrate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sequestrate · sequestrated · will sequestrateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sequestratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sequestratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sequestratingThì hiện tại
The tribunal sequestrates disputed funds until the case is resolved.
Tòa án tạm giữ số tiền đang tranh chấp cho đến khi vụ việc được giải quyết.
Authorities are sequestrating the estate pending the investigation.
Nhà chức trách đang tạm giữ tài sản trong khi chờ điều tra.
The tribunal has already sequestrated the funds.
Tòa án đã tạm giữ số tiền đó rồi.
The government has been sequestrating his property since the indictment.
Chính phủ đã tạm giữ tài sản của ông ta từ khi bị truy tố.
Thì quá khứ
The tribunal sequestrated the funds during the investigation.
Tòa án đã tạm giữ số tiền trong quá trình điều tra.
The government was sequestrating the company's accounts when the settlement was reached.
Chính phủ đang tạm giữ tài khoản của công ty thì thỏa thuận đạt được.
The tribunal had already sequestrated the estate before the ruling.
Tòa án đã tạm giữ tài sản đó trước khi phán quyết được đưa ra.
The government had been sequestrating his property for a decade before the case closed.
Chính phủ đã tạm giữ tài sản của ông ta suốt một thập kỷ trước khi vụ việc khép lại.
Thì tương lai
The tribunal will sequestrate the funds if fraud is proven.
Tòa án sẽ tạm giữ số tiền đó nếu hành vi gian lận được chứng minh.
This time next week, the tribunal will be sequestrating the estate.
Tuần sau vào giờ này, tòa án sẽ đang tạm giữ tài sản đó.
By next year, the tribunal will have sequestrated every disputed fund.
Đến năm sau, tòa án sẽ đã tạm giữ mọi khoản tiền đang tranh chấp.
By the anniversary, the government will have been sequestrating his property for fifteen years.
Đến ngày kỷ niệm, chính phủ sẽ đã tạm giữ tài sản của ông ta suốt mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sequestrate / sequestrates | Quá khứ đơn S + sequestrated | Tương lai đơn S + will + sequestrate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sequestrating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sequestrating | Tương lai tiếp diễn S + will be + sequestrating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sequestrated | Quá khứ hoàn thành S + had + sequestrated | Tương lai hoàn thành S + will have + sequestrated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sequestrating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sequestrating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sequestrating |
Luyện chia sequestrate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải chia động từ 'sequestrated'.
Nên dùng câu bị động vì chủ thể chịu tác động, không phải người thực hiện hành động.
Chủ ngữ số nhiều 'they' đi với 'have', không dùng 'has'.
