GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ shade

All Tenses of the Verb "shade"

Một động từ, mười hai thì. Xem shade biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUshade
V2 · QUÁ KHỨshaded
V3 · PHÂN TỪshaded
V-INGshading
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

shade · shaded · will shade
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + shading
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + shaded
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + shading
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + shade / shades
Khẳng định:The big tree shades the yard in the afternoon.
Phủ định:This small lamp doesn't shade the light well.
Nghi vấn:Does that umbrella shade you from the rain?

The old oak shades the whole porch in summer.

Cây sồi già che bóng mát cho cả hiên nhà vào mùa hè.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + shading
Khẳng định:She is shading the drawing with a soft pencil.
Phủ định:He isn't shading the sketch correctly.
Nghi vấn:Are you shading the background of the picture?

I am shading this part of the drawing to make it look darker.

Tôi đang tô bóng phần này của bức vẽ để trông tối hơn.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + shaded
Khẳng định:She has shaded the whole drawing already.
Phủ định:They haven't shaded the map yet.
Nghi vấn:Have you shaded the areas I marked?

He has shaded the mountains on the map in gray.

Anh ấy đã tô bóng các dãy núi trên bản đồ bằng màu xám.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + shading
Khẳng định:She has been shading that portrait for hours.
Phủ định:I haven't been shading with the right pencil.
Nghi vấn:How long have you been shading this drawing?

They have been shading the illustration since morning.

Họ đã tô bóng bức minh họa từ sáng đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + shaded
Khẳng định:We shaded the drawing before class ended.
Phủ định:She didn't shade the corners of the picture.
Nghi vấn:Did you shade the whole background?

I shaded the sketch with a dark pencil yesterday.

Hôm qua tôi đã tô bóng bức phác thảo bằng bút chì đậm.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + shading
Khẳng định:I was shading the drawing when the bell rang.
Phủ định:They weren't shading it carefully.
Nghi vấn:Were you shading the picture at noon?

She was shading the leaves when I walked in.

Cô ấy đang tô bóng những chiếc lá khi tôi bước vào.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + shaded
Khẳng định:He had shaded half the drawing before the teacher arrived.
Phủ định:She hadn't shaded the sky before she stopped.
Nghi vấn:Had they shaded the whole picture by then?

I had already shaded the outline when the ink ran out.

Tôi đã tô bóng xong phần viền trước khi mực hết.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + shading
Khẳng định:She had been shading the portrait for an hour before she took a break.
Phủ định:We hadn't been shading it long when the light went out.
Nghi vấn:Had you been shading the drawing all afternoon?

They had been shading the mural for days before it was finished.

Họ đã tô bóng bức tranh tường nhiều ngày trước khi nó hoàn thành.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + shade
Khẳng định:I will shade this part next.
Phủ định:She won't shade the background today.
Nghi vấn:Will you shade the whole drawing?

We will shade the trees in green and brown.

Chúng tôi sẽ tô bóng những hàng cây bằng màu xanh và nâu.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + shading
Khẳng định:This time tomorrow I will be shading the final sketch.
Phủ định:He won't be shading anything during the test.
Nghi vấn:Will you be shading the drawing tonight?

At 3pm I will be shading the last panel of the comic.

3 giờ chiều tôi sẽ đang tô bóng khung tranh cuối cùng của bộ truyện.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + shaded
Khẳng định:By tonight I will have shaded the whole poster.
Phủ định:She won't have shaded it by the deadline.
Nghi vấn:Will you have shaded the drawing by Friday?

By next week he will have shaded every page of the comic.

Đến tuần sau anh ấy sẽ đã tô bóng xong mọi trang truyện tranh.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + shading
Khẳng định:By midnight she will have been shading this mural for six hours.
Phủ định:We won't have been shading long by then.
Nghi vấn:Will you have been shading the whole day by 6pm?

By 6pm they will have been shading the wall for hours.

Đến 6 giờ chiều họ sẽ đã tô bóng bức tường suốt nhiều giờ liền.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + shade / shades
Quá khứ đơn
S + shaded
Tương lai đơn
S + will + shade
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + shading
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + shading
Tương lai tiếp diễn
S + will be + shading
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + shaded
Quá khứ hoàn thành
S + had + shaded
Tương lai hoàn thành
S + will have + shaded
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + shading
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + shading
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + shading
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia shade qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have shade the drawing.→✓ I have shaded the drawing.

Sau have/has phải dùng V3 (shaded), không dùng nguyên mẫu.

✗ She shade the picture yesterday.→✓ She shaded the picture yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → thêm -ed cho động từ.

✗ I will shaded it later.→✓ I will shade it later.

Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không chia -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#shade#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS