Chia động từ shade
All Tenses of the Verb "shade"
Một động từ, mười hai thì. Xem shade biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
shade · shaded · will shadeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + shadingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + shadedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + shadingThì hiện tại
The old oak shades the whole porch in summer.
Cây sồi già che bóng mát cho cả hiên nhà vào mùa hè.
I am shading this part of the drawing to make it look darker.
Tôi đang tô bóng phần này của bức vẽ để trông tối hơn.
He has shaded the mountains on the map in gray.
Anh ấy đã tô bóng các dãy núi trên bản đồ bằng màu xám.
They have been shading the illustration since morning.
Họ đã tô bóng bức minh họa từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
I shaded the sketch with a dark pencil yesterday.
Hôm qua tôi đã tô bóng bức phác thảo bằng bút chì đậm.
She was shading the leaves when I walked in.
Cô ấy đang tô bóng những chiếc lá khi tôi bước vào.
I had already shaded the outline when the ink ran out.
Tôi đã tô bóng xong phần viền trước khi mực hết.
They had been shading the mural for days before it was finished.
Họ đã tô bóng bức tranh tường nhiều ngày trước khi nó hoàn thành.
Thì tương lai
We will shade the trees in green and brown.
Chúng tôi sẽ tô bóng những hàng cây bằng màu xanh và nâu.
At 3pm I will be shading the last panel of the comic.
3 giờ chiều tôi sẽ đang tô bóng khung tranh cuối cùng của bộ truyện.
By next week he will have shaded every page of the comic.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã tô bóng xong mọi trang truyện tranh.
By 6pm they will have been shading the wall for hours.
Đến 6 giờ chiều họ sẽ đã tô bóng bức tường suốt nhiều giờ liền.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + shade / shades | Quá khứ đơn S + shaded | Tương lai đơn S + will + shade |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + shading | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + shading | Tương lai tiếp diễn S + will be + shading |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + shaded | Quá khứ hoàn thành S + had + shaded | Tương lai hoàn thành S + will have + shaded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + shading | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + shading | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + shading |
Luyện chia shade qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (shaded), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → thêm -ed cho động từ.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không chia -ed.
