Chia động từ sharecrop
All Tenses of the Verb "sharecrop"
Một động từ, mười hai thì. Xem sharecrop biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, mô hình canh tác, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sharecrop · sharecropped · will sharecropViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sharecroppingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sharecroppedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sharecroppingThì hiện tại
Some tenant farmers still sharecrop cotton fields today.
Một số tá điền vẫn còn canh tác chia hoa lợi trên ruộng bông ngày nay.
We are sharecropping ten acres with the landowner this year.
Năm nay chúng tôi đang canh tác chia hoa lợi trên mười mẫu đất với chủ đất.
The Nguyens have sharecropped this land since their grandfather's time.
Gia đình họ Nguyễn đã canh tác chia hoa lợi trên đất này từ đời ông.
Tenant families have been sharecropping these fields since the 1950s.
Các gia đình tá điền đã canh tác chia hoa lợi trên những cánh đồng này từ thập niên 1950.
Thì quá khứ
Many freed families sharecropped land after the war.
Nhiều gia đình được giải phóng đã canh tác chia hoa lợi sau chiến tranh.
The family was sharecropping the plot when the flood destroyed the crop.
Gia đình đang canh tác chia hoa lợi trên mảnh đất khi lũ lụt phá hủy mùa màng.
The tenants had already sharecropped that field for years before the sale.
Các tá điền đã canh tác chia hoa lợi trên cánh đồng đó nhiều năm trước khi nó được bán.
She had been sharecropping the same fields for thirty years before retiring.
Bà đã canh tác chia hoa lợi trên cùng cánh đồng đó suốt ba mươi năm trước khi nghỉ.
Thì tương lai
The family will sharecrop the valley again next spring.
Gia đình sẽ canh tác chia hoa lợi trên thung lũng đó vào mùa xuân tới.
By next season they will be sharecropping twice as much land.
Đến mùa tới họ sẽ đang canh tác chia hoa lợi trên diện tích gấp đôi.
By 2035 the family will have sharecropped this estate for a century.
Đến năm 2035 gia đình sẽ đã canh tác chia hoa lợi trên khu đất này được một thế kỷ.
By 2030 the family will have been sharecropping that estate for two decades.
Đến 2030 gia đình sẽ đã canh tác chia hoa lợi trên khu đất đó được hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sharecrop / sharecrops | Quá khứ đơn S + sharecropped | Tương lai đơn S + will + sharecrop |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sharecropping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sharecropping | Tương lai tiếp diễn S + will be + sharecropping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sharecropped | Quá khứ hoàn thành S + had + sharecropped | Tương lai hoàn thành S + will have + sharecropped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sharecropping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sharecropping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sharecropping |
Luyện chia sharecrop qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (sharecropped), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (sharecropped).
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
