GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ shingle

All Tenses of the Verb "shingle"

Một động từ, mười hai thì. Xem shingle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUshingle
V2 · QUÁ KHỨshingled
V3 · PHÂN TỪshingled
V-INGshingling
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

shingle · shingled · will shingle
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + shingling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + shingled
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + shingling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, chính sách, thực tế thường xuyên.
S + shingle / shingles
Khẳng định:The roofing crew shingles the barn every August.
Phủ định:He doesn't shingle roofs when it rains.
Nghi vấn:Do they shingle the whole roof in one day?

This company shingles about fifty roofs a year.

Công ty này lợp khoảng năm mươi mái nhà mỗi năm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + shingling
Khẳng định:The workers are shingling the garage roof this morning.
Phủ định:We aren't shingling the shed until next week.
Nghi vấn:Are you shingling the whole house?

The crew is shingling the roof right now.

Đội thợ đang lợp mái nhà ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + shingled
Khẳng định:They have shingled the entire roof already.
Phủ định:We haven't shingled the porch yet.
Nghi vấn:Have you ever shingled a roof before?

He has shingled three houses this month.

Anh ấy đã lợp ba ngôi nhà trong tháng này.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + shingling
Khẳng định:They have been shingling the roof since early morning.
Phủ định:He hasn't been shingling long, just since noon.
Nghi vấn:How long have you been shingling that roof?

The team has been shingling since dawn without a break.

Đội thợ đã lợp mái từ lúc bình minh không nghỉ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + shingled
Khẳng định:The carpenter shingled the roof two summers ago.
Phủ định:They didn't shingle the north side of the barn.
Nghi vấn:Did you shingle the whole roof yourself?

We shingled the roof right before the storm hit.

Chúng tôi đã lợp xong mái nhà ngay trước khi bão đến.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + shingling
Khẳng định:He was shingling the roof when the ladder slipped.
Phủ định:They weren't shingling the chimney side yet.
Nghi vấn:Were you shingling the roof at that time?

She was shingling the shed when it started to rain.

Cô ấy đang lợp mái nhà kho thì trời bắt đầu mưa.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + shingled
Khẳng định:They had shingled the roof before the first snow fell.
Phủ định:He hadn't shingled the garage before he retired.
Nghi vấn:Had you shingled the whole roof by then?

We had shingled half the roof by lunchtime.

Chúng tôi đã lợp xong nửa mái nhà trước giờ ăn trưa.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + shingling
Khẳng định:They had been shingling the roof for hours before the wind picked up.
Phủ định:He hadn't been shingling long when the accident happened.
Nghi vấn:Had you been shingling all morning before you took a break?

We had been shingling for six hours straight before we stopped.

Chúng tôi đã lợp mái liên tục sáu tiếng trước khi dừng lại.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + shingle
Khẳng định:The crew will shingle the roof next Monday.
Phủ định:They won't shingle the shed until spring.
Nghi vấn:Will you shingle the whole house this time?

We will shingle the roof as soon as the wood dries.

Chúng tôi sẽ lợp mái ngay khi gỗ khô.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + shingling
Khẳng định:This time tomorrow, the team will be shingling the roof.
Phủ định:He won't be shingling anything on Sunday.
Nghi vấn:Will you be shingling the garage on Saturday?

At nine tomorrow, they will be shingling the north roof.

Chín giờ sáng mai họ sẽ đang lợp mái phía bắc.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + shingled
Khẳng định:By Friday, the crew will have shingled the entire roof.
Phủ định:He won't have shingled the porch by then.
Nghi vấn:Will you have shingled the roof by the end of the week?

By next month, we will have shingled ten houses.

Đến tháng sau, chúng tôi sẽ đã lợp xong mười ngôi nhà.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + shingling
Khẳng định:By June, he will have been shingling roofs for ten years.
Phủ định:She won't have been shingling long by the time she retires.
Nghi vấn:Will you have been shingling roofs for a decade by 2030?

By 2030, he will have been shingling roofs for twenty years.

Đến năm 2030, anh ấy sẽ đã lợp mái nhà được hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + shingle / shingles
Quá khứ đơn
S + shingled
Tương lai đơn
S + will + shingle
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + shingling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + shingling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + shingling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + shingled
Quá khứ hoàn thành
S + had + shingled
Tương lai hoàn thành
S + will have + shingled
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + shingling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + shingling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + shingling
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia shingle qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have shingle the roof already.→✓ I have shingled the roof already.

Sau have/has phải dùng V3 (shingled), không dùng nguyên mẫu.

✗ She shingled the roof tomorrow.→✓ She will shingle the roof tomorrow.

Có mốc thời gian tương lai (tomorrow) nên dùng thì tương lai, không dùng quá khứ đơn.

✗ He is shingle the roof now.→✓ He is shingling the roof now.

Thì hiện tại tiếp diễn cần be + V-ing, không được bỏ đuôi -ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#shingle#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS