Chia động từ shoal
All Tenses of the Verb "shoal"
Một động từ, mười hai thì. Xem shoal biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
shoal · shoaled · will shoalViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + shoalingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + shoaledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + shoalingThì hiện tại
The riverbed shoals rapidly near the mouth.
Lòng sông trở nên nông dần gần cửa sông.
The mackerel are shoaling just off the pier.
Đàn cá thu đang tụ lại gần bến tàu.
The sandbank has shoaled so much that boats can no longer pass.
Bãi cát đã bồi cạn đến mức tàu thuyền không thể đi qua nữa.
The channel has been shoaling since the new dam was built.
Luồng lạch đã bồi cạn dần kể từ khi con đập mới được xây.
Thì quá khứ
The bay shoaled after years of silt buildup.
Vịnh biển đã bồi cạn sau nhiều năm tích tụ phù sa.
The sandbar was shoaling steadily throughout the season.
Bãi cát đã bồi cạn dần suốt cả mùa.
The river mouth had shoaled so much that ships had to reroute.
Cửa sông đã bồi cạn nhiều đến mức tàu phải đổi hướng đi.
The channel had been shoaling steadily for a decade before it was finally dredged.
Luồng lạch đã bồi cạn dần suốt một thập kỷ trước khi được nạo vét.
Thì tương lai
Experts predict the estuary will shoal further without dredging.
Chuyên gia dự đoán cửa sông sẽ tiếp tục bồi cạn nếu không nạo vét.
This time next month, the sardines will be shoaling off the coast.
Giờ này tháng sau, đàn cá mòi sẽ đang tụ đàn ngoài khơi.
By the time repairs finish, the harbor will have shoaled further.
Đến khi sửa chữa xong, cảng sẽ đã bồi cạn thêm nữa.
By next year the sandbar will have been shoaling continuously since the storm.
Đến năm sau, bãi cát sẽ đã bồi cạn liên tục kể từ cơn bão.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + shoal / shoals | Quá khứ đơn S + shoaled | Tương lai đơn S + will + shoal |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + shoaling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + shoaling | Tương lai tiếp diễn S + will be + shoaling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + shoaled | Quá khứ hoàn thành S + had + shoaled | Tương lai hoàn thành S + will have + shoaled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + shoaling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + shoaling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + shoaling |
Luyện chia shoal qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Nhấn mạnh quá trình kéo dài → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn (have been + V-ing).
Thì tiếp diễn cần be + V-ing (shoaling).
