Chia động từ shore
All Tenses of the Verb "shore"
Một động từ, mười hai thì. Xem shore biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
shore · shored · will shoreViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + shoringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + shoredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + shoringThì hiện tại
Builders shore the excavation to prevent collapse.
Thợ xây chống đỡ hố đào để tránh sập.
The team is shoring the basement wall with timber props.
Đội thợ đang chống đỡ tường tầng hầm bằng cột gỗ.
They have shored the tunnel to keep it safe.
Họ đã chống đỡ đường hầm để đảm bảo an toàn.
They have been shoring the tunnel since the crack appeared.
Họ đã chống đỡ đường hầm từ khi vết nứt xuất hiện.
Thì quá khứ
I shored the old fence yesterday.
Hôm qua tôi đã chống đỡ hàng rào cũ.
She was shoring the ceiling when the beam cracked.
Cô ấy đang chống đỡ trần nhà thì thanh dầm bị nứt.
The crew had shored the basement before the rain started.
Đội thợ đã chống đỡ tầng hầm xong trước khi trời mưa.
He had been shoring the tunnel for a week before it was safe.
Anh ấy đã chống đỡ đường hầm suốt một tuần trước khi nó an toàn.
Thì tương lai
The crew will shore the basement before excavation.
Đội thợ sẽ chống đỡ tầng hầm trước khi đào đất.
At 9am they will be shoring the tunnel.
9 giờ sáng họ sẽ đang chống đỡ đường hầm.
By next week they will have shored the entire basement.
Đến tuần sau họ sẽ đã chống đỡ xong toàn bộ tầng hầm.
By the end of the project they will have been shoring for three months.
Đến cuối dự án họ sẽ đã chống đỡ liên tục suốt ba tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + shore / shores | Quá khứ đơn S + shored | Tương lai đơn S + will + shore |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + shoring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + shoring | Tương lai tiếp diễn S + will be + shoring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + shored | Quá khứ hoàn thành S + had + shored | Tương lai hoàn thành S + will have + shored |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + shoring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + shoring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + shoring |
Luyện chia shore qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (shored), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → phải chia quá khứ (shored), không dùng hiện tại.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
