Chia động từ shred
All Tenses of the Verb "shred"
Một động từ, mười hai thì. Xem shred biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
shred · shredded · will shredViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + shreddingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + shreddedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + shreddingThì hiện tại
The machine shreds paper into thin strips.
Máy hủy tài liệu cắt giấy thành những sợi mỏng.
We are shredding the chicken for the tacos.
Chúng tôi đang xé nhỏ thịt gà cho món tacos.
He has already shredded the cheese for dinner.
Anh ấy đã bào nhỏ phô mai cho bữa tối rồi.
They have been shredding paper at the office since noon.
Họ đã hủy giấy tờ ở văn phòng từ trưa.
Thì quá khứ
The chef shredded the chicken for the soup.
Đầu bếp đã xé nhỏ thịt gà cho món súp.
She was shredding the carrots when the timer went off.
Cô ấy đang bào nhỏ cà rốt thì đồng hồ báo giờ kêu.
The office had shredded the old records before the inspection.
Văn phòng đã hủy hồ sơ cũ trước đợt thanh tra.
They had been shredding documents for years before switching to digital files.
Họ đã hủy giấy tờ nhiều năm trước khi chuyển sang lưu trữ số.
Thì tương lai
We will shred the cheese for the pasta.
Chúng tôi sẽ bào nhỏ phô mai cho món mì.
At 9am we will be shredding the old contracts.
9 giờ sáng chúng tôi sẽ đang hủy các hợp đồng cũ.
By next week the office will have shredded a thousand pages.
Đến tuần sau văn phòng sẽ đã hủy xong một nghìn trang giấy.
By 2030 the company will have been shredding records for 20 years.
Đến 2030 công ty sẽ đã hủy hồ sơ được 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + shred / shreds | Quá khứ đơn S + shredded | Tương lai đơn S + will + shred |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + shredding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + shredding | Tương lai tiếp diễn S + will be + shredding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + shredded | Quá khứ hoàn thành S + had + shredded | Tương lai hoàn thành S + will have + shredded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + shredding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + shredding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + shredding |
Luyện chia shred qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (shredded), không dùng nguyên mẫu (shred).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn shredded.
Sau was/were phải dùng V-ing (shredding), không dùng nguyên mẫu.
