Chia động từ shrive
All Tenses of the Verb "shrive"
Một động từ, mười hai thì. Xem shrive biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
shrive · shrove · will shriveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + shrivingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + shrivenNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + shrivingThì hiện tại
I shrive the sinner every morning.
Tôi xá tội cho người có tội mỗi sáng.
We are shriving the sinner right now.
Chúng tôi đang xá tội cho người có tội ngay bây giờ.
He has already shriven the sinner.
Anh ấy đã xá tội cho người có tội rồi.
They have been shriving the sinner since this morning.
Họ đã xá tội cho người có tội từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I shrove the sinner yesterday.
Hôm qua tôi đã xá tội cho người có tội.
She was shriving the sinner when the power went out.
Cô ấy đang xá tội cho người có tội thì mất điện.
The team had shriven the sinner before the deadline.
Nhóm đã xá tội cho người có tội trước hạn chót.
They had been shriving the sinner for weeks before it was noticed.
Họ đã xá tội cho người có tội suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will shrive the sinner tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ xá tội cho người có tội.
At 9pm she will be shriving the sinner.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang xá tội cho người có tội.
By next week he will have shriven the sinner.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã xá tội cho người có tội.
By the time it's done, they will have been shriving the sinner for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã xá tội cho người có tội liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + shrive / shrives | Quá khứ đơn S + shrove | Tương lai đơn S + will + shrive |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + shriving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + shriving | Tương lai tiếp diễn S + will be + shriving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + shriven | Quá khứ hoàn thành S + had + shriven | Tương lai hoàn thành S + will have + shriven |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + shriving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + shriving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + shriving |
Luyện chia shrive qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Shrive là động từ bất quy tắc; V3 là shriven, không phải shrove (đó là V2).
Quá khứ đơn của shrive là shrove (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (shriving), không dùng động từ nguyên mẫu.
