Chia động từ shuck
All Tenses of the Verb "shuck"
Một động từ, mười hai thì. Xem shuck biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
shuck · shucked · will shuckViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + shuckingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + shuckedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + shuckingThì hiện tại
He shucks fresh oysters at the seafood stall.
Anh ấy tách vỏ hàu tươi tại quầy hải sản.
We are shucking corn on the porch right now.
Chúng tôi đang tách vỏ ngô ngoài hiên ngay bây giờ.
He has already shucked all the corn for the salad.
Anh ấy đã tách vỏ hết ngô để làm salad rồi.
They have been shucking corn since dawn.
Họ đã tách vỏ ngô từ sáng sớm.
Thì quá khứ
I shucked a bag of oysters yesterday.
Hôm qua tôi đã tách vỏ một túi hàu.
She was shucking oysters when the knife slipped.
Cô ấy đang tách vỏ hàu thì con dao bị trượt.
The cook had shucked the oysters before service began.
Đầu bếp đã tách vỏ hàu xong trước khi phục vụ bắt đầu.
They had been shucking oysters for hours before the market opened.
Họ đã tách vỏ hàu suốt nhiều giờ trước khi chợ mở cửa.
Thì tương lai
We will shuck fresh corn for the barbecue tonight.
Tối nay chúng tôi sẽ tách vỏ ngô tươi để nướng.
At noon they will be shucking oysters for the buffet.
Vào buổi trưa họ sẽ đang tách vỏ hàu cho tiệc buffet.
By 5pm he will have shucked two hundred oysters.
Đến 5 giờ chiều anh ấy sẽ đã tách vỏ hai trăm con hàu.
By midnight they will have been shucking corn all day.
Đến nửa đêm họ sẽ đã tách vỏ ngô suốt cả ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + shuck / shucks | Quá khứ đơn S + shucked | Tương lai đơn S + will + shuck |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + shucking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + shucking | Tương lai tiếp diễn S + will be + shucking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + shucked | Quá khứ hoàn thành S + had + shucked | Tương lai hoàn thành S + will have + shucked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + shucking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + shucking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + shucking |
Luyện chia shuck qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (shucked), không dùng nguyên mẫu.
Động từ có quy tắc, thêm -ed ở thì quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
