Chia động từ shunt
All Tenses of the Verb "shunt"
Một động từ, mười hai thì. Xem shunt biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, quy trình y khoa chuẩn, không nhấn vào quá trình.
shunt · shunted · will shuntViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + shuntingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + shuntedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + shuntingThì hiện tại
Surgeons often shunt cerebrospinal fluid to relieve pressure.
Các bác sĩ phẫu thuật thường dẫn lưu dịch não tủy để giảm áp lực.
The team is shunting excess fluid right now.
Ê-kíp đang dẫn lưu lượng dịch dư thừa ngay lúc này.
She has already shunted the fluid to relieve pressure.
Cô ấy đã dẫn lưu dịch để giảm áp lực rồi.
They have been shunting blood away from the blockage since surgery.
Họ đã dẫn lưu máu tránh khỏi chỗ tắc nghẽn từ khi phẫu thuật.
Thì quá khứ
He shunted the blood flow to bypass the blockage.
Anh ấy đã dẫn lưu dòng máu để vượt qua chỗ tắc nghẽn.
She was shunting the fluid when the alarm went off.
Cô ấy đang dẫn lưu dịch thì báo động vang lên.
They had already shunted the excess fluid before the scan.
Họ đã dẫn lưu lượng dịch dư thừa trước khi chụp scan.
The system had been shunting blood for a week before the checkup.
Hệ thống đã dẫn lưu máu được một tuần trước lần kiểm tra.
Thì tương lai
The surgeon will shunt the fluid immediately after the scan.
Bác sĩ sẽ dẫn lưu dịch ngay sau khi chụp scan.
This time tomorrow the system will be shunting blood normally.
Giờ này ngày mai hệ thống sẽ đang dẫn lưu máu bình thường.
By noon the surgeon will have shunted the entire fluid buildup.
Đến trưa bác sĩ sẽ đã dẫn lưu hết toàn bộ lượng dịch tích tụ.
By next year the shunt will have been shunting fluid for five years.
Đến năm sau, ống dẫn lưu sẽ đã hoạt động dẫn lưu dịch được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + shunt / shunts | Quá khứ đơn S + shunted | Tương lai đơn S + will + shunt |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + shunting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + shunting | Tương lai tiếp diễn S + will be + shunting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + shunted | Quá khứ hoàn thành S + had + shunted | Tương lai hoàn thành S + will have + shunted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + shunting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + shunting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + shunting |
Luyện chia shunt qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es.
Sau have/has phải dùng V3 (shunted), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với -ed.
